D
Dicread
HomeDictionaryCcollege

college

trường cao đẳng / hội đồng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: colleges

Trong tiếng Anh Mỹ, college là tchính để chbt kcơ sgiáo dc đại hc nào sau bc phthông, bt knơi đó cp bng cnhân bn năm hay bng cao đẳng hai năm. Tnày thường gi lên tri nghim ca sinh viên đại hc, tp trung vào quá trình chuyn đổi vmt xã hi và hc thut để bước vào giai đon trưởng thành.

Trong tiếng Anh Anh, thut ngnày mang nghĩa chuyên bit hơn. Nó thường dùng để chcác trường thành viên thuc mt đại hc ln hơn, ví dnhư ti Oxford hoc Cambridge, hoc mt loi hình cơ sgiáo dc dành cho hc sinh từ 16 đến 18 tui (lp 12 và 13). Điu này to ra mt skhác bit rõ rt vmt địa lý trong cách hiu tnày trên toàn cu.

Countable when referring to a specific physical school or institution. Uncountable when referring to the general state or experience of being a student (e.g., She is away at college).

Ý nghĩa

Danh từtrường cao đẳng

Một cơ sở hoặc tổ chức giáo dục, thường cung cấp giáo dục bậc cao

She is applying to several colleges in the Northeast.

Cô ấy đang nộp đơn vào một vài trường cao đẳng ở vùng Đông Bắc.

Danh từhội đồng

Một nhóm người có cùng mục đích hoặc nghề nghiệp, thường tạo thành một cơ quan quản lý

The college of bishops met to discuss the new policy.

Hội đồng giám mục đã họp để thảo luận về chính sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error