D
Dicread
HomeDictionaryPpracticed

practiced

điêu luyện / đã luyện tập / đã hành nghề
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: practicedPhân từ 2: practicedV-ing: practicingSo sánh hơn: more practicedSo sánh nhất: most practiced

Tpracticed mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò ngpháp, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa thông thường ca tpractice (luyn tp).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là mt tính từ, practiced không đơn thun là "đã luyn tp" mà thường mang nghĩa là "điêu luyn" hoc "thành tho". Nó mô tmt knăng hoc hành động được thc hin mt cách mượt mà, tnhiên nhvào vic lp đi lp li trong thi gian dài. Ví dụ, mt "practiced lie" (li nói di điêu luyn) không chlà li nói di đã được chun bị, mà là li nói di được tht ra mt cách ttin và thuyết phc vì người nói đã quá quen vi vic làm điu đó.

Trong khi đó, khi đóng vai trò là dng quá khhoc phân tca động từ, practiced li mang nghĩa thun túy là hành động đã din ra: "đã luyn tp" (vknăng) hoc "đã hành nghề" (vchuyên môn như lut sư, bác sĩ). Người hc cn phân bit rõ gia trng tháiiêu luyn" (tính từ) và hành động "đã thc hin" (động từ).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc thường dnhm ln practiced vi experienced hoc skilled. Mc dù cba đều chsthành tho, nhưng có skhác bit tinh tế:

practiced: Nhn mnh vào slp đi lp li, srèn luyn bn bỉ để đạt được smượt mà trong hành động.
experienced: Nhn mnh vào vn kiến thc và shiu biết tích lũy được qua thi gian làm vic thc tế.
skilled: Nhn mnh vào năng lc, trình độ chuyên môn hoc tài năng thiên bm kết hp vi đào to.

Ví dụ: Mt người có thlà experienced (có kinh nghim) trong qun lý nhưng chưa chc đã có mt practiced hand (bàn tay điêu luyn) trong vic chơi đàn piano.

Lưu ý vngpháp và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng practiced như mt động ttrong mi trường hp. Hãy lưu ý rng khi mun mô tmt người "có kinh nghim" hoc "thành tho", vic dùng practiced làm tính tsmang li cm giác vstinh tế và chuyên nghip hơn.

Sai: He is very practiced in this job. (Câu này dbhiu nhm là anhy đã luyn tp công vic này).
✅ Đúng: He has a practiced eye for detail. (Anhy có mt con mt tinh tườngiêu luyn trong vic quan sát chi tiết).

Ngoài ra, cn đặc bit lưu ý skhác bit gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ: trong tiếng Anh-Mỹ, cdanh tvà động từ đều dùng practice, nhưng trong tiếng Anh-Anh, danh tlà practice còn động tlà practise. Tuy nhiên, dng quá khứ/phân tpracticed (hoc practised) vn ginguyên các sc thái ý nghĩa nêu trên.

Ý nghĩa

Tính từđiêu luyện

Thành thạo hoặc chuyên nghiệp trong một hoạt động cụ thể nhờ rèn luyện thường xuyên hoặc có kinh nghiệm

She gave a practiced smile to the cameras, hiding her nervousness.

Cô ấy nở một nụ cười điêu luyện trước ống kính để che giấu sự lo lắng của mình.

Ngoại động từđã luyện tập
[~ activity][~ skill]

Đã thực hiện một hoạt động hoặc bài tập lặp đi lặp lại nhằm cải thiện hoặc duy trì sự thành thạo

He had practiced the piano piece for hours before the recital.

Anh ấy đã luyện tập bản nhạc piano trong nhiều giờ trước buổi biểu diễn.

Nội động từđã hành nghề
[~ profession][~ habit]

Đã thực hiện một nghề nghiệp chuyên môn hoặc một thói quen

She had practiced law in the city for over twenty years.

Bà ấy đã hành nghề luật tại thành phố trong hơn hai mươi năm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error