D
Dicread
HomeDictionaryUunskilled

unskilled

không có tay nghề
Tính từ

unskilled được sdng chyếu trong bi cnh kinh tế và lao động để chnhng công vic không yêu cu bng cp, chng chchuyên môn hoc quá trình đào to bài bn. Tnày mang tính mô tkhách quan vyêu cu ca công vic hơn là đánh giá năng lc cá nhân ca mt người. Khi nói mt công vic là unskilled work, điu đó có nghĩa là bt kai cũng có ththc hin được sau mt thi gian hướng dn ngn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ unskilled vi inept hoc clumsy. Trong khi unskilled chvic thiếu đào to chuyên môn (không có tay nghề), thì inept hoc clumsy li ám chsvng về, thiếu knăng cơ bn hoc làm vic kém hiu qudù có thể đã được đào to. Vic sdng nhm unskilled để chê bai mt ai đó làm vic tskhiến câu văn trnên thiếu tnhiên và sai lch vmt ngnghĩa. Đúng: unskilled labor (lao động không có tay nghề - chnhóm đối tượng làm vic phthông). Sai: Dùng unskilled để mô tmt người thlành nghnhưng hôm nay làm hng vic (trong trường hp này nên dùng clumsy hoc careless). Lưu ý vsc thái biu cm Trong tiếng Vit, cm từ "không có tay nghề" đôi khi mang sc thái hơi tiêu cc. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, unskilled thường xut hin trong các báo cáo kinh tế, phân tích thtrường lao động hoc mô tcông vic mt cách trung lp. Để gim nhsc thái hoc tăng tính chuyên nghip trong giao tiếp, người ta đôi khi sdng cm tentry-level (mc độ khi đầu) cho nhng vtrí không yêu cu nhiu kinh nghim. Đặc đim ngpháp unskilled đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: unskilled workers, unskilled jobs). Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh từ đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từkhông có tay nghề

Không có hoặc không yêu cầu đào tạo, kinh nghiệm hoặc kỹ năng đặc biệt

"The factory primarily employs unskilled labor for the assembly line."

Nhà máy chủ yếu thuê lao động không có tay nghề cho dây chuyền lắp ráp.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error