D
Dicread
HomeDictionaryJjunior

junior

cấp thấp, trẻ hơn, cấp dưới, sinh viên năm ba
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: juniorsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more juniorSo sánh nhất: most junior

Thut ngnày mang đậm ý nghĩa vphân cp và shc vic. Nó gi mvmt giai đon rèn luyn hoc mt vtrí phthuc, nơi mt người được kvng slàm theo shướng dn ca cp trên. Trong môi trường chuyên nghip, tnày ám chvic thiếu kinh nghim hơn là thiếu năng lc. Trong bi cnh gia đình, nó đóng vai trò như mt du mc chính thc vhuyết thng. Khi được dùng như mt danh hiu, nó to ra sphân bit rõ ràng gia các thế htrong khi vn duy trì bn sc chung thông qua cùng mt cái tên, thường gi lên bu không khí truyn thng hoc skế tha.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người ở một cấp bậc hoặc năm học cụ thể. Không đếm được khi mô tả mức độ thâm niên nói chung.

Ý nghĩa

Tính từcấp thấp
[someone]

Có cấp bậc, địa vị hoặc thâm niên thấp hơn trong một tổ chức

"He is a junior executive at the firm."

Anh ấy là một điều hành viên cấp thấp tại công ty.

Tính từcon/trẻ hơn
[someone]

Trẻ hơn một người khác, đặc biệt là con trai có cùng tên với cha

"John Smith Junior is the heir to the estate."

John Smith Junior là người thừa kế tài sản.

Danh từngười cấp dưới
[someone]

Người trẻ hơn hoặc có cấp bậc thấp hơn một người khác

"The juniors in the office handle the data entry."

Những nhân viên cấp dưới trong văn phòng đảm nhận việc nhập dữ liệu.

Danh từsinh viên năm ba
[someone]

Học sinh năm thứ ba của chương trình trung học hoặc đại học kéo dài bốn năm

"She is a junior at the state university."

Cô ấy là sinh viên năm ba tại trường đại học tiểu bang.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error