D
Dicread
HomeDictionaryPpassport

passport

hộ chiếu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: passports

Tnày gn lin vi tính pháp lý, scho phép và vic băng qua các biên gii. Nó gi lên cm giác vmt cánh cng hoc mt chiếc chìa khóa mra cánh ca dn đến phn còn li ca thế gii, biến mt công dân địa phương trthành mt khách du lch quc tế.

Theo nghĩa rng hơn, passport thường đại din cho mt tm vé dn đến cơ hi hoc là điu kin tiên quyết để gia nhp mt vòng tròn xã hi hoc chuyên môn cthể. Khi được dùng theo cách này, nó ngụ ý rng người shu có đủ chng chhoc phm cht cn thiết để được chp nhn vào mt môi trường hn chế.

Countable when referring to the physical booklet you carry in your pocket. Uncountable when referring to the general legal status or right of passage granted by a government.

Ý nghĩa

Danh từhộ chiếu

Một loại giấy tờ chính thức do chính phủ cấp nhằm xác nhận danh tính và quốc tịch của người sở hữu, cho phép họ nhập cảnh và xuất cảnh khỏi một quốc gia khác

He showed his passport to the customs officer.

Anh ấy đã xuất trình hộ chiếu cho nhân viên hải quan.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error