D
Dicread
HomeDictionaryPpossession

possession

sự sở hữu / tài sản / quyền kiểm soát bóng / sự nhập xác

/pəˈzɛʃən/

Danh từ
Số nhiều: possessions

possession mang ý nghĩa ct lõi là vic nm gihoc kim soát mt thgì đó, nhưng sc thái thay đổi đáng ktùy theo ngcnh. Trong đời sng hàng ngày, nó thường chquyn shu vt cht đối vi tài sn. Tuy nhiên, trong bi cnh pháp lý, possession (schiếm giữ/quyn shu) khác vi ownership (quyn shu hp pháp). Mt người có thcó possession ca mt món đồ (đang cm, ginó) nhưng không nht thiết là ownership (không phi chshu hp pháp).

Ý nghĩa

Danh từsự sở hữu

Trạng thái có, sở hữu hoặc kiểm soát một thứ gì đó

He took possession of the estate after the will was read.

Anh ấy đã tiếp quản quyền sở hữu bất động sản sau khi bản di chúc được đọc.

Danh từtài sản

Một vật thuộc quyền sở hữu của ai đó

She packed her few worldly possessions into a single suitcase.

Cô ấy gói ghém vài món tài sản thế gian của mình vào một chiếc vali duy nhất.

Danh từquyền kiểm soát bóng

Hành động kiểm soát bóng hoặc đĩa trong một trận đấu

The team maintained possession for most of the first half.

Đội bóng đã duy trì quyền kiểm soát bóng trong phần lớn hiệp một.

Danh từsự nhập xác

Trạng thái bị kiểm soát bởi một linh hồn hoặc ác quỷ

The priest was called to treat the woman who seemed to be in a state of demonic possession.

Vị linh mục được gọi đến để chữa trị cho người phụ nữ dường như đang trong trạng thái bị ác quỷ nhập.

Ví dụ

The lawyer confirmed that the client had legal possession of the land.

Luật sư xác nhận rằng khách hàng có quyền sở hữu hợp pháp đối với mảnh đất.

The antique watch was his most prized possession.

Chiếc đồng hồ cổ là tài sản quý giá nhất của ông ấy.

The army established permanent possession of the coastal fortress.

Quân đội đã thiết lập sự chiếm giữ vĩnh viễn đối với pháo đài ven biển.

The movie depicts a terrifying case of ghostly possession.

Bộ phim mô tả một trường hợp sự nhập xác bởi linh hồn đáng sợ.

The midfielder maintained possession of the ball despite the defender's tackle.

Tiền vệ đã duy trì quyền kiểm soát bóng bất chấp pha xoạc bóng của hậu vệ.

Cụm từ kết hợp

worldly possessions

tất cả những tài sản vật chất mà một người sở hữu

He donated all his worldly possessions to charity before leaving.

Anh ấy đã quyên góp tất cả tài sản thế gian của mình cho tổ chức từ thiện trước khi rời đi.

joint possession

trạng thái cùng sở hữu một thứ gì đó với một người khác

The property is held in joint possession by the two siblings.

Bất động sản này được nắm giữ dưới quyền sở hữu chung bởi hai anh em.

lawful possession

quyền hợp pháp để nắm giữ hoặc kiểm soát một vật thể

The police verified that the suspect was in lawful possession of the firearm.

Cảnh sát đã xác minh rằng nghi phạm đang nắm giữ hợp pháp vũ khí đó.

take possession

tiếp nhận quyền sở hữu hoặc kiểm soát một bất động sản hoặc vật thể

The new owners will take possession of the house next Tuesday.

Những chủ sở hữu mới sẽ tiếp nhận quyền sở hữu ngôi nhà vào thứ Ba tới.

maintain possession

duy trì quyền kiểm soát bóng hoặc đĩa trong một trận đấu

The midfielder worked hard to maintain possession despite the opponent's press.

Tiền vệ đã nỗ lực để duy trì quyền kiểm soát bóng bất chấp áp lực từ đối phương.

Thành ngữ & Tục ngữ

take possession of

tiếp nhận quyền sở hữu hợp pháp hoặc kiểm soát vật lý đối với một thứ gì đó

The new owners will take possession of the house next Tuesday.

Những chủ sở hữu mới sẽ tiếp nhận quyền sở hữu ngôi nhà vào thứ Ba tới.

in possession of

đang nắm giữ hoặc sở hữu một thứ gì đó

The suspect was found to be in possession of stolen jewelry.

Nghi phạm bị phát hiện đang sở hữu đồ trang sức bị đánh cắp.

worldly possessions

tất cả những tài sản vật chất mà một người sở hữu

He decided to donate all his worldly possessions to charity before traveling.

Anh ấy quyết định quyên góp tất cả tài sản thế gian của mình cho tổ chức từ thiện trước khi đi du lịch.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vsshu: Ti sao chúng ta gn ý nghĩa cho các đồ vt
The Psychology of Possession: Why We Attach Meaning to Objects

Bn có bao githi ti sao li khó khăn đến thế khi phi vt bmt món đồ chơi hng tthi thơ ấu hay mt cung vé phai màu tbui hn hò đầu tiên không?
Hin tượng này bt ngun tkhái nim tâm lý hc gi là hiung shu, trong đó các cá nhân định giá mt đồ vt cao hơn chỉ đơn gin vì họ đang shu nó.
Não bca chúng ta thường làm mranh gii gia bn sc cá nhân và nhng vt dng thuc shu, coi tài sn ca mình như nhng phn mrng ca bn thân.
Khi chúng ta mt đi mt món đồ quý giá, cm giác có thging như vic đánh mt mt phn lch shoc tính cách ca chính mình.
Mi liên kết cm xúc sâu sc này gii thích cho sgia tăng ca hành vi tích trữ, nơi ni smt đi mt công dng tim năng trong tương lai hoc mt ký ức trong quá khdn đến vic tích tcác đồ vt làm tràn ngp không gian sng.
Trong nhng trường hp này, hành động shu trthành mt cơ chế phòng vchng li strôi qua ca thi gian và smong manh ca ký ức.
Bng cách gicht mt vt thvt lý, cá nhân đó cgng đóng băng mt khonh khc trong thi gian, tin rng đồ vt đó đóng vai trò như mt đim neo hu hình kết ni vi mt cm xúc hoc mt người cthể.
Thú vlà, động lc shu này không chgii hnnhng hàng hóa vt cht.
Theo nghĩa xã hi hc rng hơn, khao khát shu có thbiu hin thành nhu cu kim soát môi trường xung quanh hoc các mi quan hca mt người.
Cho dù đó là vic chiếm gichiến lược mt bàn ctrong môn cvua hay schiếm gilãnh thca mt ngôi nhà, xung lc đều ging nhau: đó là cuc tìm kiếm san toàn và ổn định trong mt thế gii không thể đoán trước.
Hiu được mi liên hnày gia quyn shu và bn sc giúp chúng ta nhn ra rng chúng ta không chỉ đơn thun shu đồ vt; theo nhiu cách, chính nhng tài sn đó định nghĩa cách chúng ta nhìn nhn vtrí ca mình trong thế gii này.

Từ nguyên

Tbt ngun ttiếng Pháp cpossessio, xut phát ttiếng Latin possessio, có nghĩa là hành động chiếm gihoc shu.

Điu này bt ngun từ động ttiếng Latin possidere, mt tghép tpotis nghĩa là có khnăng và sedere nghĩa là ngi, theo nghĩa đen gi ý hành động ngi ti mt nơi vi quyn năng để kim soát nơi đó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error