D
Dicread
HomeDictionaryPparish

parish

giáo xứ / xã
Danh từ
Số nhiều: parishes

parish là mt thut ngmang tính đặc thù vhành chính và tôn giáo, tùy vào quc gia và ngcnh mà ý nghĩa ca nó sthay đổi đáng kể. Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang các đơn vhành chính tương đương trong tiếng Vit. Skhác bit gia tôn giáo và hành chính Trong ngcnh tôn giáo (đặc bit là Công giáo hoc Anh giáo), parish được hiu là mt giáo xứ, tc là mt khu vc địa lý nhxung quanh mt nhà thờ, nơi mt linh mc hoc mc sư chu trách nhim chăm sóc tâm linh cho các tín hu. Ví dụ: the local parish priest (vlinh mc giáo xứ địa phương). Tuy nhiên, trong mt shthng hành chính (như ở Anh hoc bang Louisiana, Hoa Kỳ), parish li là mt đơn vphân chia hành chính dân sự, tương đương vi cp xã hoc cp ht. Trong trường hp này, nó không còn mang ý nghĩa tôn giáo mà là mt cơ quan qun lý địa phương. Vic dch là "xã" hoc "ht" sphù hp hơn tùy vào quy mô ca khu vc đó. Lưu ý vcách dùng và dch thut Khi dch parish, bn cn xác định rõ văn bn đang nói vqun lý nhà nước hay hot động tôn giáo để chn ttươngng. Nếu văn bn đề cp đến thuế, bu choc qun lý đất đai, hãy dùng "xã" hoc "đơn vhành chính". Nếu văn bn đề cp đến lnghi, nhà thhoc cng đoàn tín hu, hãy dùng "giáo xứ". Dùng "giáo xứ" khi nói vmt đơn vhành chính dân sti Louisiana. Dùng "xã" hoc "ht" cho các văn bn hành chính dân sự. Dùng "giáo xứ" cho các bi cnh liên quan đến nhà thờ.

Ý nghĩa

Danh từgiáo xứ

Một khu hành chính nhỏ có một nhà thờ và một linh mục hoặc mục sư

"The local priest visited every family in the parish."

Vị linh mục địa phương đã đến thăm mọi gia đình trong giáo xứ.

Danh từ

Một đơn vị hành chính dân sự nhỏ của một hạt hoặc tiểu bang, đặc biệt là ở Louisiana hoặc Anh

"The parish council met to discuss the new road construction."

Hội đồng xã đã họp để thảo luận về việc xây dựng con đường mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error