D
Dicread
HomeDictionaryWward

ward

khoa / phường / người được giám hộ / chặn
Ngoại động từ
Số nhiều: wardsPhân từ 2: wardedV-ing: warding

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsbao bc và bo vệ. Trong bi cnh y tế hoc hành chính, nó mô tmt ranh gii nhm phân loi con người để đạt được hiu ququn lý hoc chăm sóc chuyên sâu, to ra cm giác vtính tchc ca mt cơ quan. Điu này gi lên hìnhnh vmt môi trường được kim soát, nơi các cá nhân được qun lý bi mt cơ quan có thm quyn.

Khi được dùng như mt động từ, tnày to ra hìnhnh trong tâm trí vmt rào cn vt lý hoc mt tm khiên tâm linh. Nó gn như luôn đi kèm vi toff, gi ý mt hành động chủ động đẩy lùi mt mi đe da đang tiến đến. Cách dùng này phbiến trong ccác bi cnh gitưởng kỳ ảo ln các mô ttrang trng vvic tránh né vn ri.

Ý nghĩa

Danh từkhoa

Một phòng hoặc một khu vực riêng biệt trong bệnh viện

The patient was moved to the maternity ward.

Bệnh nhân đã được chuyển sang khoa sản.

Danh từphường

Một đơn vị hành chính được phân chia trong một thành phố hoặc thị trấn

The city is divided into twelve voting wards.

Thành phố được chia thành mười hai phường bầu cử.

Danh từngười được giám hộ

Một người, thường là trẻ vị thành niên, được đặt dưới sự bảo vệ pháp lý của một người giám hộ

The orphan became a ward of the state.

Đứa trẻ mồ côi đã trở thành người được giám hộ của nhà nước.

Ngoại động từchặn
[~ someone][~ something]

Đẩy lui hoặc ngăn chặn một mối nguy hiểm hoặc một cuộc tấn công không để nó gây ra thiệt hại

She used her shield to ward off the blow.

Cô ấy đã dùng khiên để chặn cú đánh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error