D
Dicread
HomeDictionaryAacreage

acreage

diện tích đất / diện tích
Danh từ
Số nhiều: acreages

acreage là mt danh tdùng để chdin tích ca mt mnh đất, thường được đo bng đơn vmu Anh (acre). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "din tích đất" hoc "din tích canh tác". Sc thái sdng Đim quan trng cn lưu ý là acreage không chỉ đơn thun nói vkích thước vt lý mà thường gn lin vi mc đích sdng đất, đặc bit là trong nông nghip, bt động sn hoc quy hoch đô thị. Khi bn nói vacreage, người nghe thường hình dung đến nhng vùng đất rng ln như trang tri, khu rng hoc các lô đất ln dành cho phát trin dự án, thay vì mt căn phòng hay mt căn hnhỏ. Ví dụ: Khi nói vdin tích ca mt căn phòng, chúng ta dùng area hoc square footage, nhưng khi nói vmt trang tri rng ln, acreage là tphù hp nht. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh dnhm ln gia acreage và area. Mc dù chai đều dch là "din tích", nhưng area là mt thut ngchung cho bt kbmt nào (hình hc, địa lý, hoc thm chí là mt khu vc trong thành phố). Trong khi đó, acreage đặc thù dành cho đất đai và mang tính định lượng cthda trên đơn vị đo lường. area: Dùng cho mi loi bmt (ví dụ: the area of a circle - din tích mt hình tròn). acreage: Chdùng cho đất đai (ví dụ: the total acreage of the farm - tng din tích ca trang tri). Lưu ý vngpháp acreage là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày ngay ckhi đang nói vnhiu mnh đất khác nhau. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư amount of acreage hoc total acreage để chslượng.

Ý nghĩa

Danh từdiện tích đất

Tổng diện tích của một mảnh đất, thường được đo bằng mẫu Anh

"The farmer increased his acreage to grow more corn."

Người nông dân đã tăng diện tích đất canh tác để trồng nhiều ngô hơn.

Danh từdiện tích

Một vùng đất có kích thước cụ thể

"The property includes five acres of acreage dedicated to orchards."

Bất động sản này bao gồm một diện tích năm mẫu Anh là vùng rừng cây.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error