D
Dicread
HomeDictionaryGguard

guard

bảo vệ / tấm chắn bảo vệ / quản ngục / hậu vệ dẫn bóng / canh gác / trông coi / phòng ngừa
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: guardsQuá khứ: guardedPhân từ 2: guardedV-ing: guarding

Tnày mang đậm ý nghĩa vscnh giác và vic duy trì ranh gii. Nó gi lên hìnhnh vmt rào chn bo vệ, dù là vmt vt lý hay tâm lý, nhm ngăn chn các mi đe da và gian toàn cho nhng điu quý giá. Có mt scăng thng timn trong tnày, gi ra trng thái sn sàng hoc tnh táo cao độ.

Trong bi cnh cm xúc, thut ngnày chuyn sang nghĩa phòng thủ. Khi mt người txây dng mt lp bo vệ, họ đang to ra mt bc tường tâm lý để ngăn chn stn thương hoc tn thương vmt cm xúc, tương tnhư hành động vt lý ca mt người lính gác đang bo vcng thành.

Countable when referring to a specific employee or sentinel (two guards). Uncountable when referring to the general state of protection or a defensive posture (the guard was tight).

Ý nghĩa

Danh từbảo vệ

Người có công việc là bảo vệ một tòa nhà, một người hoặc một địa điểm khỏi bị tấn công hoặc xâm nhập trái phép

The museum guard asked us to stop taking photos.

Nhân viên bảo vệ bảo tàng yêu cầu chúng tôi ngừng chụp ảnh.

Danh từtấm chắn bảo vệ

Một thiết bị hoặc nắp che bảo vệ được thiết kế để ngăn chặn việc tiếp xúc với bộ phận nguy hiểm của máy móc

The circular saw has a plastic guard to protect the operator's fingers.

Máy cưa đĩa có một tấm chắn bằng nhựa để bảo vệ ngón tay của người vận hành.

Danh từquản ngục

Người giám sát tù nhân trong một nhà giam hoặc nhà tù

The prison guards conducted a cell search at midnight.

Các quản ngục đã tiến hành khám xét buồng giam vào lúc nửa đêm.

Danh từhậu vệ dẫn bóng

Một cầu thủ trong môn bóng rổ với vai trò chính là điều phối bóng và chỉ đạo tấn công

The team signed a new point guard to improve their ball-handling.

Đội bóng đã ký hợp đồng với một hậu vệ dẫn bóng mới để cải thiện khả năng kiểm soát bóng.

Ngoại động từcanh gác
[~ something][~ someone]

Bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó khỏi nguy hiểm, tấn công hoặc trộm cắp

Soldiers were deployed to guard the embassy during the protests.

Các binh sĩ đã được triển khai để canh gác đại sứ quán trong suốt thời gian biểu tình.

Ngoại động từtrông coi
[~ something]

Theo dõi cẩn thận một thứ gì đó để ngăn nó bị mất hoặc bị đánh cắp

The dog stayed by the gate to guard the house.

Con chó đứng cạnh cổng để trông coi ngôi nhà.

Nội động từphòng ngừa
[~ against something]

Luôn cảnh giác hoặc thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn một kết quả tiêu cực cụ thể

You should guard against making hasty decisions when you are angry.

Bạn nên phòng ngừa việc đưa ra những quyết định vội vàng khi đang tức giận.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error