D
Dicread
HomeDictionaryTturf

turf

cỏ nhung / địa bàn / đuổi
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: turfsQuá khứ: turfedPhân từ 2: turfedV-ing: turfing

Tturf mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tnghĩa đen vvt cht đến nghĩa bóng vquyn lc và lãnh thổ. Người hc cn phân bit rõ các lp nghĩa này để tránh nhm ln khi sdng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdngnghĩa đen, turf chlp đất bmt có cmc, thường được dùng trong lĩnh vc làm vườn hoc xây dng sân vn động. Nó khác vi grass (cỏ) ở chturf bao gm cphn rvà lp đất đi kèm, to thành mt tm thm tnhiên. Ví dụ, khi bn nói vvic tri mt lp cmi cho sân vườn, hãy dùng turf thay vì grass để nhn mnh vào vic di chuyn cmng đất cỏ. Ở nghĩa bóng, turf được dùng để chmt khu vc mà mt cá nhân hoc tchc coi là lãnh thriêng ca hvà sn sàng bo vquyết lit. Tnày thường mang sc thái đối đầu hoc cnh tranh, đặc bit phbiến trong bi cnh các băng đảng hoc các phòng ban trong mt công ty tranh giành quyn kim soát. Cm tturf war (cuc chiến giành địa bàn) là mt ví dụ đin hình cho sxung đột vquyn lc này. Khi đóng vai trò là động từ, turf (thường đi kèm vi out) mang nghĩa là trc xut hoc đui ai đó ra khi mt vtrí hoc khu vc mt cách thô bo hoc dt khoát. Đây là cách dùng không trang trng (informal). Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh dnhm ln turf vi mt stcó nghĩa gn ging trong tiếng Vit: So vi territory: Chai đều dch là "địa bàn" hoc "lãnh thổ", nhưng territory mang tính chính thc, hành chính hoc địa lý rng ln hơn. Trong khi đó, turf mang tính cá nhân, cc bvà thường gn lin vi cm giác shu độc quyn hoc shung hăng trong bo vệ. So vi lawn: lawn là mt bãi cỏ được chăm sóc klưỡng (như sân trước nhà), còn turf nhn mnh vào bn cht vt lý ca lp đất choc din tích bmt ca sân vn động. Lưu ý vngpháp Khi dùng vi nghĩa "lp đất cỏ", turf thường là danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi nói vcác mng criêng bit được ct ra để trng, nó có thể được dùng như danh từ đếm được. Khi dùng làm động tvi nghĩaui", tnày thường xut hin trong cu trúc bị động (ví dụ: be turfed out).

Countable when referring to individual slabs of grass used for landscaping. Uncountable when referring to the general surface of a playing field or a broad area of territory.

Ý nghĩa

Danh từcỏ nhung

Lớp đất bề mặt có cỏ mọc trên đó

"They laid new turf in the backyard."

Họ đã trải lớp cỏ mới ở sân sau.

Danh từđịa bàn

Một khu vực đất đai mà một người hoặc một nhóm coi là lãnh thổ của riêng mình

"The local gang protects their turf fiercely."

Băng đảng địa phương bảo vệ địa bàn của mình một cách quyết liệt.

Ngoại động từđuổi
[~ someone][~ something]

Trục xuất ai đó ra khỏi một nơi hoặc một vị trí

"He was turfed out of the club for fighting."

Anh ta đã bị đuổi khỏi câu lạc bộ vì đánh nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error