D
Dicread
HomeDictionaryPprecinct

precinct

phân khu / khuôn viên
Danh từ
Số nhiều: precincts

precinct thường được sdng trong hai ngcnh chính vi sc thái rt khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Phân khu qun lý và hành chính
Trong ngcnh đô thị, precinct chmt khu vc được phân chia rõ ràng cho các mc đích qun lý cthể, phbiến nht là phân khu cnh sát hoc khu vc bu cử. Khác vi district (qun/huyn) mang tính hành chính rng ln hơn, precinct thường hp hơn và mang tính tác nghip hoc kthut. Ví dụ, khi nói vmt đồn cnh sát, người ta dùng police precinct để chcả đơn vqun lý và vùng địa lý mà đơn vị đó chu trách nhim.

Khuôn viên khép kín
nghĩa này, precinct mô tmt khu đất có ranh gii rõ ràng, thường bao quanh mt tòa nhà quan trng như nhà thờ, đền đài hoc các cơ quan chính phủ. Đim mu cht là cm giác vsbit lp và trang nghiêm. Nó khác vi campus (thường dùng cho trường đại hc) hay yard (sân vườn thông thường). Ví dụ, cathedral precincts sgi lên hìnhnh toàn bkhu đất bao quanh nhà thln, bao gm ccác li đi và công trình phtrợ.

Lưu ý vcách dùng
Người Vit dnhm ln precinct vi các tnhư area hay zone. Tuy nhiên, hãy nhrng precinct luôn hàm ý mt ranh gii được xác định chính thc bi pháp lut hoc kiến trúc.
I live in a quiet precinct. (Sai vì precinct không dùng để chkhu dân cư chung chung)
The suspect was arrested within the 12th precinct. (Đúng vì chphân khu cnh sát cthể)

Ý nghĩa

Danh từphân khu

Một khu vực được xác định trong thành phố hoặc thị trấn được thiết lập cho các mục đích hành chính, cảnh sát hoặc bầu cử

The police precinct is located in the heart of the downtown district.

Đồn cảnh sát nằm ở trung tâm của khu trung tâm thành phố.

Danh từkhuôn viên

Một khu vực khép kín bao quanh một tòa nhà hoặc một nhóm các tòa nhà, thường dùng cho mục đích tôn giáo hoặc chính thức

Visitors are asked to remain within the temple precinct during the ceremony.

Khách tham quan được yêu cầu ở trong khuôn viên ngôi đền trong suốt buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error