D
Dicread
Trang chủTừ điểnZzone

zone

khu vực / quy hoạch / mất tập trung
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: zonesQuá khứ: zonedPhân từ 2: zonedV-ing: zoning

Tnày gi lên cm giác vranh gii và sbao hàm. Khi đóng vai trò là danh từ, nó mô tmt không gian được xác định bi các quy tc, chc năng hoc đặc đim cththay vì da trên địa lý tnhiên. Tnày mang sc thái hành chính hoc kthut rõ rt hơn so vi các tnhư area (vùng) hay region (min).

dng ngoi động từ, tnày mang sc nng ca thtc hành chính, ngụ ý vic thc thi quyn hn để tchc và qun lý vic sdng đất đai.

Khi là ni động từ (thường đi kèm vi out), tnày mô tmt sthay đổi vtâm lý khiến thế gii bên ngoài dn mnht đi. Trng thái này có thmang nghĩa tiêu cc (như sbun chán hoc mt kết ni) hoc tích cc (như trng thái tp trung sâu), tuy nhiên nó thường ngụ ý vic thiếu schú ý có ý thc đối vi môi trường xung quanh ngay lúc đó.

Used to describe distinct, defined areas such as a 'no-parking zone' or a 'time zone'.

Ý nghĩa

Danh từkhu vực

Một vùng hoặc miền được phân biệt với các vùng xung quanh bởi một đặc điểm cụ thể

Enter the zone.

Danh từquy hoạch

Chia một khu vực thành các phần cho những mục đích cụ thể, chẳng hạn như sử dụng cho dân cư hoặc thương mại

Be in the zone.

Ngoại động từmất tập trung
[~ something]

Trở nên quá tập trung vào một hoạt động hoặc suy nghĩ nhất định đến mức phớt lờ mọi thứ xung quanh; thường dùng với `out`

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi