D
Dicread
HomeDictionaryVvisa

visa

thị thực
[C] Đếm được
Số nhiều: visas

Thut ngnày mang đậm tính cht hành chính và quyn lc nhà nước. Nó đóng vai trò như mt cu ni pháp lý gia người du hành và chính phnước ngoài, thường gi lên cm giác lo lng hoc mong đợi do khnăng btchi hoc các yêu cu kht khe.

Trong cách sdng hin đại, tnày thường gn lin vi smâu thun gia khnăng di chuyn toàn cu và an ninh quc gia. Cn phân bit rõ vi hchiếu (vn dùng để chng minh danh tính), trong khi visa (ththc) là scp phép cthể để được nhp cnh.

Countable when referring to the physical stamp or the specific legal document granted to a person (e.g., I have three different visas in my passport).

Ý nghĩa

Danh từthị thực

Một sự xác nhận chính thức trên hộ chiếu cho biết người sở hữu được phép nhập cảnh, xuất cảnh hoặc lưu trú tại một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định

He applied for a tourist visa to visit Japan.

Anh ấy đã xin thị thực du lịch để đến thăm Nhật Bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error