D
Dicread
HomeDictionaryCcounty

county

hạt
[C] Đếm được
Số nhiều: counties

county là mt thut nghành chính đặc thù, thường được dch là "ht". Đối vi người Vit, khái nim này dgây nhm ln vì hthng phân cp hành chính ca các nước nói tiếng Anh (như Mhoc Anh) khác hoàn toàn vi Vit Nam. Trong khi Vit Nam chia thành Tnh và Huyn, thì county thường đóng vai trò là mt đơn vtrung gian, ln hơn thtrn nhưng nhhơn tiu bang hoc tnh. Phân bit vi các đơn vhành chính tương đương Mt sai lm phbiến là đánh đồng county vi district (qun/huyn). Mc dù chai đều là đơn vphân chia nhhơn cp tnh/bang, nhưng county thường có quyn ttrcao hơn, có chính quyn và hthng tòa án riêng. Trong khi đó, district thường mang tính cht phân chia khu vc cho mc đích qun lý cthể (như hc khu hoc khu vc bu cử) và không nht thiết phi là mt thc thchính trị độc lp. Ví dụ đúng: Orange County (Ht Cam) - Mt đơn vhành chính có chính quyn riêng. Ví ddnhm: school district (hc khu) - Mt khu vc qun lý giáo dc, không phi là mt county. Lưu ý vngcnh sdng Khi dch county, hãy cn trng để không nhm ln vi country (quc gia). Hai tnày có cách viết và phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit. Vic nhm ln gia "ht" và "quc gia" có thlàm thay đổi toàn bni dung ca văn bn pháp lý hoc địa lý. Sai: I live in a small country (khi mun nói mình sngmt ht nhỏ). ✅ Đúng: I live in a small county. Vmt ngpháp, county là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến nhiu ht, bn cn sdng dng snhiu là counties.

Used to count specific administrative districts, such as when stating that a state is divided into thirty different counties.

Ý nghĩa

Danh từhạt

Một đơn vị phân chia chính trị và hành chính của một tiểu bang hoặc một quốc gia, thường lớn hơn thị trấn nhưng nhỏ hơn tỉnh

"The courthouse is located in the center of the county."

Tòa án nằm ở trung tâm hạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error