D
Dicread
HomeDictionaryAatlas

atlas

tập bản đồ / đốt đội một / tượng đỡ
Danh từ
Số nhiều: atlases

Tatlas mang nhiu nghĩa chuyên bit tùy thuc vào lĩnh vc sdng, từ địa lý, gii phu hc cho đến kiến trúc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia mt cun sách bn đồ và mt bphn cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từtập bản đồ

Một cuốn sách hoặc một bộ sưu tập các bản đồ

He consulted the atlas to find the remote village in the Alps.

Anh ấy đã tra cứu tập bản đồ để tìm ngôi làng hẻo lánh ở dãy núi An-pơ.

Danh từđốt đội một

Đốt sống cao nhất của cột sống, có chức năng nâng đỡ hộp sọ

The atlas allows the head to rotate and nod.

Đốt đội một cho phép đầu xoay và gật.

Danh từtượng đỡ

Một vật nâng đỡ hoặc cột trụ vững chắc, thường được tạc hình một người đàn ông trong kiến trúc

The heavy balcony was held up by a carved stone atlas.

Chiếc ban công nặng nề được nâng đỡ bởi một tượng đỡ bằng đá chạm khắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error