D
Dicread
HomeDictionaryDdiocese

diocese

giáo phận
[C] Đếm được
Số nhiều: dioceses

Thut ngnày mang đậm dun vquyn hn giáo hi và cu trúc qun lý hành chính. Nó mô tmt vùng lãnh thổ địa lý đóng vai trò như mt tnh tâm linh, to ra mt hthng phân cp rõ ràng gia giáo xứ địa phương và ban lãnh đạo cao hơn ca giáo hi. Mc dù chyếu gn lin vi Giáo hi Công giáo hoc Anh giáo, tnày gi lên cm giác vtruyn thng, strang trng và tính bn vng ca mt thchế. Nó hiếm khi được sdng trong các cuc hi thoi thông thường, trkhi đang tho lun vchính trgiáo hi hoc địa lý tôn giáo.

Được dùng để đếm các vùng hành chính địa lý riêng biệt do các giám mục khác nhau quản lý.

Ý nghĩa

Danh từgiáo phận

Một khu vực hành chính chính thức dưới quyền quản lý của một giám mục

"The bishop oversees every parish within the diocese."

Giám mục giám sát mọi giáo xứ trong `diocese`.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error