D
Dicread
HomeDictionaryDdiocese

diocese

giáo phận
[C] Đếm được
Số nhiều: dioceses

Thut ngnày mang đậm sc nng vquyn hn giáo hi và cu trúc hành chính. Nó mô tmt vùng lãnh thổ địa lý hot động như mt tnh tâm linh, to ra mt hthng phân cp rõ ràng gia giáo xứ địa phương và ban lãnh đạo giáo hi cp cao hơn.

Mc dù chyếu gn lin vi Công giáo hoc Anh giáo, tdiocese gi lên cm giác vtruyn thng, strang trng và tính bn vng ca mt tchc. Tnày hiếm khi được sdng trong các cuc hi thoi thông thường, trkhi đang tho lun vcác vn đề chính trtrong giáo hi hoc địa lý tôn giáo.

Used to count the distinct geographical administrative regions managed by different bishops.

Ý nghĩa

Danh từgiáo phận

Một khu vực hành chính chính thức thuộc quyền quản lý của một giám mục

The bishop oversees every parish within the diocese.

Giám mục giám sát mọi giáo xứ trong giáo phận.

Last Updated: July 10, 2026Report an Error