D
Dicread
HomeDictionaryIinvasion

invasion

cuộc xâm lược
[C/U] Cả hai
Số nhiều: invasions

invasion mang sc thái mnh mẽ, thường dùng để chmt hành động xâm nhp trái phép, cưỡng ép và có quy mô ln. Trong bi cnh quân sự, nó mô tvic mt lc lượng vũ trang tiến vào lãnh thca quc gia khác nhm mc đích chiếm đóng hoc chinh phc. Đây là mt thut ngmang tính đối kháng cao và thường đi kèm vi cm giác vsự áp đảo và bo lc.

Sc thái mrng và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa quân sự, invasion thường được dùng để mô tsxâm phm quyn riêng tư hoc không gian cá nhân mt cách thô bo. Khi mt hành động bcoi là invasion of privacy, nó không chỉ đơn thun là stò mò mà là svi phm ranh gii cá nhân khiến đối phương cm thy khó chu hoc btn thương. Ngoài ra, tnày còn được dùng trong y hc để chsxâm ln ca tế bào bnh (như ung thư) vào các mô khe mnh xung quanh.

Ví dvxâm phm quyn riêng tư: The paparazzi's constant following was a complete invasion of her privacy (Vic nhng tay sănnh theo dõi liên tc là mt sxâm phm hoàn toàn quyn riêng tư ca cô ấy).
Ví dvy hc: The tumor showed signs of invasion into the surrounding tissue (Khi u có du hiu xâm ln vào các mô xung quanh).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit invasion vi intrusion. Trong khi invasion gi lên quy mô ln, stn công tng lc hoc svi phm nghiêm trng, thì intrusion thường chmt sxâm nhp nhhơn, mang tính cht làm phin hoc chen ngang vào mt tình hung mà mình không được chào đón.

invasion: Mang tính cht chinh phc, chiếm đot hoc vi phm nghiêm trng (ví dụ: cuc xâm lược quân sự).
intrusion: Mang tính cht gây phin hà, không đúng lúc (ví dụ: mt cuc gi đin làm phin khi đang hp).

Vmt ngpháp, invasion là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt chiến dch quân scthể, ta sdng mo tan hoc the trước tnày.

Countable when referring to a specific military campaign or a single breach of privacy. Uncountable when discussing the general concept of territorial aggression.

Ý nghĩa

Danh từcuộc xâm lược

Hành động tiến vào một vùng lãnh thổ bằng lực lượng vũ trang để chinh phục

The military planned a full-scale invasion of the neighboring territory.

Quân đội đã lên kế hoạch cho một cuộc xâm lược toàn diện vào lãnh thổ lân cận.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error