D
Dicread
HomeDictionaryDdoggedness

doggedness

sự kiên cường
Danh từ

doggedness mô tmt trng thái kiên trì đến mc gn như bướng bnh, thhin squyết tâm không lay chuyn để đạt được mc tiêu dù phi đối mt vi vô vàn khó khăn hoc sphn đối gay gt. Tnày mang sc thái mnh mhơn so vi persistence (skiên trì thông thường), gi lên hìnhnh mt người "lì lm" và không bao gibcuc, ging như cách mt con chó săn theo du con mi cho đến cùng.

Ý nghĩa

Danh từsự kiên cường

Phẩm chất kiên trì và quyết tâm theo đuổi một mục tiêu, bất chấp những khó khăn hay sự phản đối

Her doggedness in pursuing the investigation eventually led to the discovery of the truth.

Sự kiên cường của cô ấy trong việc theo đuổi cuộc điều tra cuối cùng đã dẫn đến việc tìm ra sự thật.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error