D
Dicread
HomeDictionaryFfiber

fiber

sợi / chất xơ / bản lĩnh / sợi quang

/ˈfaɪ.bə/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: fibers

Tnày gi lên cm giác vstuyến tính và sc mnh thông qua độ mnh. Dù là khi đề cp đến mt si chvt lý, mt cu trúc sinh hc hay mt si cáp công nghệ, hìnhnh chung luôn là mt si dài, mnh mai nhưng strnên mnh mkhi được kết hp li vi nhau. Trong bi cnh dinh dưỡng, tnày mang hàm ý quan tâm đến sc khe, gn lin vi skhe khon, htiêu hóa và các loi "thc ăn thô" có ngun gc tthc vt. Khi được dùng để chtính cách con người (moral fiber), tnày chuyn tnghĩa vt cht sang nghĩan dụ. Nó gi ý vmt schính trc trong tâm hn—ý tưởng rng mt người được "dt" nên tnhng cht liu bn bvà kiên cường, giúp hkhông bgc ngã trước nhng áp lc.

Countable when referring to a single physical strand like a piece of cotton or a glass cable ('a synthetic fiber'). Uncountable when discussing nutrition in your diet ('eating more fiber') or the strength of one's character ('moral fiber').

Ý nghĩa

Danh từsợi

Một sợi chỉ hoặc sợi tơ dùng để dệt thành vải

"Cotton is a natural fiber used to make clothing."

Bông là một loại sợi tự nhiên được dùng để may quần áo.

Danh từchất xơ

Các carbohydrate trong chế độ ăn uống mà cơ thể người không tiêu hóa được, tìm thấy chủ yếu trong thực phẩm thực vật

"Whole grains and legumes are excellent sources of dietary fiber."

Ngũ cốc nguyên hạt và các loại đậu là nguồn cung cấp chất xơ tuyệt vời.

Danh từbản lĩnh

Sức mạnh nội tâm hoặc lòng can đảm trong tính cách của một người

"She showed the moral fiber necessary to stand up for her beliefs."

Cô ấy đã thể hiện bản lĩnh cần thiết để bảo vệ niềm tin của mình.

Danh từsợi quang

Một sợi thủy tinh hoặc nhựa mỏng được sử dụng trong truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao

"The city is upgrading its internet infrastructure with fiber optic cables."

Thành phố đang nâng cấp cơ sở hạ tầng internet bằng các loại cáp sợi quang.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error