D
Dicread
HomeDictionarySstubborn

stubborn

bướng bỉnh / lì lợm
Tính từ
So sánh hơn: more stubbornSo sánh nhất: most stubborn

stubborn thường được dùng để mô tmt đặc đim tính cách hoc trng thái vt lý khó thay đổi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái tiêu cc hoc trung tính. Khi nói vcon người, nó din tsbướng bnh, kiên quyết giữ ý kiến ca mình dù người khác đã đưa ra nhng lý lthuyết phc. Tuy nhiên, trong mt strường hp hiếm hoi, nó có thhàm ý skiên định, nhưng nhìn chung stubborn mang thiên hướng phê phán nhiu hơn so vi determined (quyết tâm).

Ý nghĩa

Tính từbướng bỉnh

Từ chối thay đổi ý kiến hoặc hành động bất chấp những lý lẽ ngược lại

He was too stubborn to admit he was wrong.

Anh ấy quá bướng bỉnh để thừa nhận rằng mình đã sai.

Tính từlì lợm

Khó di chuyển, khó loại bỏ hoặc khó chữa trị

I spent an hour scrubbing a stubborn stain off the carpet.

Tôi đã dành một giờ để chà sạch một vết bẩn lì lợm trên tấm thảm.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error