D
Dicread
HomeDictionaryRrelentless

relentless

không ngừng / kiên cường
Tính từ
So sánh hơn: more relentlessSo sánh nhất: most relentless

relentless mang mt sc thái mnh mẽ, mô tmt trng thái không bao gidng li, không gim bt cường độ hoc squyết tâm. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc. Khi nói về ý chí con người, nó thhin skiên cường, bn bỉ đến mc đáng kinh ngc để đạt được mc tiêu. Ngược li, khi mô tcác hin tượng tnhiên hoc hành động gây khó chu, nó gi lên cm giác vmt áp lc không ngng nghỉ, gây mt mi hoc khc nghit.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit relentless vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh:

relentless so vi persistent: Chai đều dch là kiên trì, nhưng persistent thường mang nghĩa trung lp hoc tích cc (cgng bn bỉ). Trong khi đó, relentless nhn mnh vào cường độ cc cao và skhông khoan nhượng, đôi khi khiến người khác cm thy bị áp đảo.
relentless so vi constant: constant chỉ đơn thun là sự ổn định, din ra liên tc vmt thi gian. relentless không chlà liên tc mà còn đi kèm vi sc mnh hoc áp lc không hthuyên gim.

Ví dụ: Mt cơn mưa constant là cơn mưa kéo dài, nhưng mt cơn mưa relentless là cơn mưa xi xkhông ngng, gây ra stàn phá hoc khó khăn.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln relentless vi các tchsự "vĩnh cu" hoc "mãi mãi". Hãy nhrng relentless tp trung vào cường độ và squyết lit hơn là thi gian tn ti.

Sai: The relentless love of a mother (Nếu mun nói tình yêu vĩnh cu, hãy dùng eternal hoc endless).
✅ Đúng: The relentless pursuit of success (Stheo đui thành công mt cách kiên cường/không ngng nghỉ).

Vmt ngpháp, relentless là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từkhông ngừng

Tiếp diễn mà không giảm bớt cường độ, mức độ nghiêm trọng hoặc sự quyết tâm

The relentless heat of the desert made travel nearly impossible.

Cái nóng gay gắt của sa mạc khiến việc di chuyển gần như không thể.

Tính từkiên cường

Từ chối bỏ cuộc hoặc dừng lại cho đến khi đạt được mục tiêu

She was relentless in her pursuit of the truth.

Cô ấy đã kiên cường trong việc theo đuổi sự thật.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error