D
Dicread
HomeDictionaryTthread

thread

chỉ / luồng / ren / xỏ chỉ / luồn / len lỏi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: threadsQuá khứ: threadedPhân từ 2: threadedV-ing: threading

Tnày gi lên cm giác vsliên tc và tính tuyến tính. Cho dù đó là mt si bông vt lý hay mt chui các bài đăng kthut số, hìnhnh ct lõi vn là mt đường thng duy nht, không đứt đon, kết ni đim này vi đim kia. Nó gi ý vmt mi liên kết mng manh nhưng thiết yếu, giúp gn kết mt cu trúc ln hơn li vi nhau. Xét vmt hành vi hoc nhn thc, tnày hàm ý schính xác và khnăng điu hướng. Vic xchvào kim đòi hi knăng vn động tinh vi, trong khi vic len li qua đám đông đòi hi sdi chuyn có tính toán. Điu này to ra mt sc thái vscn thn và có chủ đích, đối lp vi nhng hành động thô bo hoc hn lon.

Countable when referring to a specific digital conversation or a mechanical groove on a bolt. Uncountable when referring to the sewing material as a mass of fiber.

Ý nghĩa

Danh từchỉ

Một sợi dài và mảnh làm từ bông, nylon hoặc các loại sợi khác dùng trong may mặc hoặc dệt may

"She needed a needle and some red thread to fix the tear in her dress."

Cô ấy cần một cây kim và một ít chỉ đỏ để khâu chỗ rách trên váy.

Danh từluồng

Một chuỗi các tin nhắn liên kết với nhau trong một diễn đàn trực tuyến hoặc cuộc hội thoại qua email

"I have been following this Twitter thread for hours to get the full story."

Tôi đã theo dõi luồng Twitter này suốt nhiều giờ để nắm bắt toàn bộ câu chuyện.

Danh từren

Rãnh xoắn ốc trên vít, bu lông hoặc đai ốc cho phép nó xoay khớp vào một chi tiết tương ứng

"The bolt was stripped and the thread no longer gripped the nut."

Chiếc bu lông đã bị tuôn ren và không còn bám chặt vào đai ốc nữa.

Ngoại động từxỏ chỉ
[~ sewing action]

Luồn một sợi chỉ qua lỗ kim

"It took her several attempts to thread the needle."

Cô ấy phải thử vài lần mới xỏ được chỉ vào kim.

Ngoại động từluồn
[~ weaving action]

Quấn hoặc đưa một vật gì đó xuyên qua một loạt các lỗ hoặc khe hở

"He carefully threaded the cable through the conduit."

Anh ấy cẩn thận luồn sợi cáp qua ống dẫn.

Nội động từlen lỏi
[~ movement]

Di chuyển một cách cẩn thận qua một con đường hẹp hoặc khó khăn

"The hikers had to thread their way through the dense underbrush."

Những người leo núi đã phải len lỏi qua những bụi rậm dày đặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error