D
Dicread
HomeDictionaryIindustrial

industrial

thuộc về công nghiệp / chuyên dụng cho công nghiệp

/ɪnˈdʌstɹɪəl/

Tính từ
So sánh hơn: more industrialSo sánh nhất: most industrial

Tnày gi lên nhng hìnhnh vthép, bê tông, khói và nhng cmáy khng lồ. Nó mang hàm ý vsc mnh thô, tính hu dng và quy mô ln, thường lược bcác chi tiết trang trí thm mỹ để ưu tiên cho hiu sut. Khi mô tmt địa đim (chng hn như "khu công nghip"), tnày có thto cm giácm đạm, ồn ào hoc bi bm, tương phn vi mng xanh ca các khu dân cư hoc sbóng by ca các văn phòng công ty. Trong bi cnh sn phm (như "công sut công nghip"), nó gi ý mt mc độ bn bvà cường độ mnh mmà nếu dùng trong gia đình slà quá mc cn thiết. Điu này ngụ ý rng sn phm đó rt chc chn, chu ti nng và có khnăng chng chu shao mòn cc độ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về công nghiệp

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi nghệ thuật công nghiệp, sản xuất, hoặc việc sản xuất hàng hóa quy mô lớn trong các nhà máy

"The city's industrial district is filled with warehouses and textile mills."

Khu công nghiệp của thành phố đầy rẫy những kho hàng và xưởng dệt.

Tính từchuyên dụng cho công nghiệp

Được thiết kế để sử dụng trong công nghiệp thay vì cho mục đích gia đình hoặc thương mại

"They installed an industrial-strength vacuum cleaner to handle the construction debris."

Họ đã lắp đặt một chiếc máy hút bụi công suất lớn để xử lý các mảnh vụn xây dựng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error