D
Dicread
HomeDictionaryTtenacious

tenacious

kiên cường / bám chặt
Tính từ
So sánh hơn: more tenaciousSo sánh nhất: most tenacious

tenacious mô tmt đặc đim vsbn bỉ, không ddàng bcuc hoc không dbtách ri. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (ca ngi skiên cường) hoc đôi khi mang sc thái hơi tiêu cc (chscchp, bám riết không buông).

Ý nghĩa

Tính từkiên cường

Kiên trì duy trì một hành động, niềm tin hoặc lập trường bất chấp những trở ngại hoặc sự phản đối

"She is a tenacious negotiator who never gives up until she gets the best deal."

Cô ấy là một nhà đàm phán kiên cường, người không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi đạt được thỏa thuận tốt nhất.

Tính từbám chặt

Có xu hướng bám hoặc dính chặt vào một bề mặt hoặc vật thể

"The mud was so tenacious that it would not wash off the boots."

Bùn bám chặt đến mức không thể rửa sạch khỏi đôi ủng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error