D
Dicread
HomeDictionaryOobstinate

obstinate

ngoan cố / lì lợm
Tính từ
So sánh hơn: more obstinateSo sánh nhất: most obstinate

obstinate mang sc thái tiêu cc, mô tmt skiên định mt cách vô lý hoc cng nhc. Khi dùng để nói vcon người, tnày nhn mnh vào sbướng bnh, ngoan cố, tc là mt người tchi thay đổi ý kiến hoc hành động ngay ckhi có nhng lý lthuyết phc hoc bng chng rõ ràng. Điu này khác vi determined (quyết tâm) hay persistent (kiên trì), vn là nhng tmang nghĩa tích cc, ca ngi ý chí bn bỉ để đạt được mc tiêu chính đáng.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, obstinate có thể được dch là "ngoan cố" hoc "lì lm" tùy vào đối tượng. Khi nói vtính cách con người, "ngoan cố" thhin sbo thủ, không chu lng nghe. Khi nói vvt thhoc tình trng (như mt vết bn hay mt căn bnh), "lì lm" ám chsdai dng, cc kkhó loi bhoc điu trị.

He is very obstinate in his pursuit of success. (Sai vì obstinate không dùng cho snlc tích cc).
He is too obstinate to admit that he was wrong. (Đúng vì nhn mnh sngoan cố, không chu tha nhn sai lm).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi mô tnhng thkhông phi con người, obstinate thường đi kèm vi các danh tnhư stain (vết bn) hoc cough (cơn ho) để chnhng thứ "lì lm", không biến mt dù đã áp dng nhiu bin pháp xlý.

an obstinate stain (mt vết bn lì lm)
an obstinate cold (mt trn cm lnh lì lm/dai dng)

Vmt ngpháp, obstinate là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từngoan cố
[[]][someone][something]

Kiên quyết từ chối thay đổi ý kiến hoặc hướng hành động đã chọn bất chấp những nỗ lực thuyết phục

The obstinate child refused to eat his vegetables no matter what his parents promised.

Đứa trẻ ngoan cố từ chối ăn rau bất kể cha mẹ hứa hẹn điều gì.

Tính từlì lợm
[[]][something]

Khó loại bỏ, chữa trị hoặc kiểm soát do tính chất dai dẳng

The crew spent hours scrubbing the deck to remove an obstinate stain.

Phi hành đoàn đã dành nhiều giờ chà rửa boong tàu để tẩy một vết bẩn lì lợm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error