D
Dicread
HomeDictionaryGglut

glut

sự dư thừa / cung cấp quá mức / ăn uống vô độ
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: gluttedPhân từ 2: gluttedV-ing: glutting

glut mang sc thái tiêu cc, mô tmt trng thái dư tha quá mc, vượt xa nhu cu thc tế, dn đến vic mt giá trhoc gây ra slãng phí. Khác vi abundance (sphong phú) mang nghĩa tích cc hoc surplus (sdư) mang tính trung lp trong kế toán và kinh tế, glut gi lên cm giác vmt sự "ngp nga" gây khó khăn hoc gây áp lc lên thtrường. Skhác bit vngnghĩa Trong kinh tế, glut thường được dùng để chtình trng cung vượt quá cu mt cách trm trng. Ví dụ, khi nói vmt oil glut (sdư tha du mỏ), người ta không chnói vvic có nhiu du, mà là có quá nhiu đến mc giá du bst gim nghiêm trng. Khi dùng như mt động từ, glut mô thành động cung cp quá nhiu thgì đó cho mt đối tượng, hoc tnuông chiu bn thân bng cách tiêu thmt lượng ln thgì đó cho đến khi không còn cm thy thèm mun na. Lưu ý vcách dùng Khi nói vsdư tha hàng hóa: dùng glut để nhn mnh tác động tiêu cc (ví dụ: a glut of cheap imports - stràn ngp hàng nhp khu giá rẻ). Khi nói vcm giác tha mãn quá độ: dùng glut oneself (ví dụ: glutting oneself on sweets - ăn ko đến mc phát ngy). Tnày không có tmượn tương đương trong tiếng Vit, nhưng người hc cn tránh nhm ln vi các tchsự "di dào" mang nghĩa tích cc. Hãy nhrng glut luôn đi kèm vi cm giác "quá ti" và "không mong mun".

Ý nghĩa

Danh từsự dư thừa

Một lượng quá lớn của cái gì đó, đặc biệt là lượng nhiều hơn mức cần thiết hoặc mong muốn

"The market is currently facing a glut of oil."

Thị trường hiện đang đối mặt với sự dư thừa dầu mỏ.

Ngoại động từcung cấp quá mức
[~ something]

Cung cấp một lượng quá lớn của cái gì đó cho một thị trường hoặc một người

"The producers glutted the market with cheap imports."

Các nhà sản xuất đã cung cấp quá mức hàng nhập khẩu giá rẻ vào thị trường.

Ngoại động từăn uống vô độ
[~ oneself with something]

Ăn hoặc uống quá mức cho đến khi hoàn toàn no

"He glutted himself with chocolate cake during the party."

Anh ấy đã ăn uống vô độ với bánh sô-cô-la trong suốt bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error