D
Dicread
HomeDictionaryEexpenditure

expenditure

chi tiêu、khoản chi、chi phí
[C/U] Cả hai
Số nhiều: expendituresQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc thái trang trng và hành chính, khác bit vi vic tiêu xài thông thường. Nó gi liên tưởng đến các scái, bng cân đối kế toán và các cuc kim toán chính thc. Trong khi spending là mt hot động chung, thì expenditure là kết quả đo lường được ca hot động đó, thường được xem xét dưới góc độ nhu cu thiết yếu hoc phân bchiến lược. Ở khía cnh phi tài chính, tnày mô tstiêu hao mt ngun lc hu hn. Khi nói vnăng lượng hoc công sc, nó ám chmt sự đánh đổi có ý thc, nơi mt lượng sinh lc nht định được hy sinh để đạt được mc tiêu, nhn mnh vào cái giá ca hành động thay vì sthích thú khi thc hin hot động đó.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khoản chi hoặc danh mục chi tiêu cụ thể (ví dụ: `a monthly expenditure`). Không đếm được khi đề cập đến quy trình chung hoặc tổng số tiền đã chi (ví dụ: `government expenditure`).

Ý nghĩa

Danh từviệc chi tiêu
[something]

Hành động tiêu tốn tiền bạc, thời gian hoặc năng lượng

"The company reduced its annual expenditure on marketing."

Công ty đã cắt giảm chi phí chi tiêu hàng năm cho tiếp thị.

Danh từkhoản chi tiêu
[something]

Một số tiền cụ thể đã được chi ra

"The total expenditure for the project exceeded the budget."

Tổng chi phí cho dự án đã vượt quá ngân sách.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error