D
Dicread
HomeDictionarySstorage

storage

việc lưu trữ / dung lượng lưu trữ / kho lưu trữ
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang hàm ý vstm ngưng sdng và bo qun. Nó mô tmt trng thái mà các vt dng được đưa ra khi quá trình sdng thường xuyên và đặt vào mt môi trường được kim soát để tránh tht thoát hoc hư hng. Mc dù tnày có thchcác kho hàng vt lý, nhưng nó cũng cc kphbiến trong bi cnh kthut số, khi đó nó ám chdung lượng ca mt ổ đĩa thay vì hành động lưu mt tp tin.

Trong lĩnh vc thương mi, storage thường ngụ ý mt giai đon lưu gitm thi trong chui cungng. Ở góc độ cá nhân, tnày thường gi lên cm giác vsba bn hoc hành động dn dp không gian, chng hn như khi ai đó thuê mt kho lưu trữ để ct nhng món đồ mà hkhông nbỏ đi nhưng không mun để trong phòng khách.

Uncountable when referring to the general concept of keeping things (e.g., storage is expensive). Countable when referring to a specific facility or container (e.g., several storage units).

Ý nghĩa

Danh từviệc lưu trữ

Hành động cất giữ thứ gì đó để sử dụng trong tương lai

The company provides cold storage for perishable foods.

Công ty cung cấp dịch vụ kho lạnh để lưu trữ thực phẩm dễ hư hỏng.

Danh từdung lượng lưu trữ

Không gian có sẵn để lưu dữ liệu trên máy tính hoặc thiết bị

The phone has 128GB of internal storage.

Chiếc điện thoại có 128GB dung lượng lưu trữ trong.

Danh từkho lưu trữ

Nơi cất giữ đồ đạc cho đến khi cần dùng tới

We put the old furniture in storage during the renovation.

Chúng tôi đem những món đồ nội thất cũ vào kho lưu trữ trong suốt thời gian cải tạo nhà.

Ví dụ

The proper storage of grain is essential to prevent spoilage.

Việc lưu trữ ngũ cốc đúng cách là điều thiết yếu để ngăn chặn hư hỏng.

0

I need to clear some storage on my phone to take more photos.

Tôi cần giải phóng một ít dung lượng lưu trữ trên điện thoại để chụp thêm ảnh.

0

They moved their belongings into storage while searching for a new house.

Họ đã chuyển đồ đạc của mình vào kho lưu trữ trong khi tìm kiếm một ngôi nhà mới.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error