D
Dicread
HomeDictionaryEexcessive

excessive

quá mức、quá đáng、thừa thãi
Tính từ

Texcessive mang sc thái phán xét tiêu cc mnh mẽ, ám chrng mt ranh gii vshp lý đã bvượt qua. Nó gi lên sthiếu kim chế hoc mt cân đối, thường to cm giác vslãng phí, tham lam hoc btn. Trong khi nhng tnhư abundant mang nghĩa tích cc và plentiful mang nghĩa trung lp, thì excessive li cnh báo rng slượng đã trthành mt vn đề. Trong các ngcnh chuyên môn hoc pháp lý, tnày thường được dùng để mô tcác hình pht, khon phí hoc lc lượng bcoi là không công bng hoc không tương xng vi tình hung. Ngoài ra, nó cũng thường xuyên được dùng để chtrích nhng hành vi cường điu hoc kch tính hóa, cho thy mc độ ca hành động đã vượt quá nhu cu thc tế.

Ý nghĩa

Tính từquá mức
[something]

Vượt quá mức cần thiết, bình thường hoặc mong muốn

"The amount of salt in the soup is excessive."

Lượng muối trong món súp này quá nhiều.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error