D
Dicread
HomeDictionaryAaffluence

affluence

sự giàu có / sự phong phú
Danh từ

affluence mô ttrng thái có mt lượng tin bc, tài sn hoc ngun lc di dào. Tnày mang sc thái trang trng và thường gi lên hìnhnh vmt sthnh vượng bn vng, ổn định hơn là sgiàu có nht thi. Skhác bit vsc thái Trong khi wealth là mt tphbiến để chsgiàu có nói chung, affluence nhn mnh vào sdư dả, ssung túc và li sng cao cp đi kèm vi sgiàu có đó. Nếu rich thường dùng như mt tính tmô tcá nhân, thì affluence là mt danh ttru tượng mô tmt trng thái hoc mt tng lp xã hi. wealth: Tp trung vào giá trtài sn tích lũy (ví dụ: generational wealth - tài sn tha kế qua nhiu thế hệ). affluence: Tp trung vào dòng chy ca sthnh vượng và khnăng chi tiêu thoi mái (ví dụ: the affluence of the suburbs - ssung túc ca các khu ngoi ô). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn bn kinh tế, xã hi hc hoc các bài lun trang trng. Khi mun nói vsphong phú ca tài nguyên thiên nhiên, affluence cũng có thể được sdng, nhưng ít phbiến hơn so vi abundance. Đúng: The city is known for its affluence. (Thành phnày ni tiếng vi sgiàu sang.) Sai: The forest has an affluence of trees. (Trong trường hp này, nên dùng abundance để chsphong phú vslượng cây ci.)

Ý nghĩa

Danh từsự giàu có

Trạng thái có rất nhiều tiền bạc hoặc tài sản

"The family lived in a state of great affluence in the suburbs."

Gia đình đó đã sống trong sự giàu có tột bậc ở vùng ngoại ô.

Danh từsự phong phú

Nguồn cung dồi dào của một tài nguyên hoặc đặc tính cụ thể

"The affluence of natural resources in the region fueled its rapid industrialization."

Sự phong phú của tài nguyên thiên nhiên trong khu vực đã thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error