D
Dicread
HomeDictionarySsurfeit

surfeit

sự dư thừa / ăn quá mức
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: surfeitedPhân từ 2: surfeitedV-ing: surfeiting

surfeit mang sc thái tiêu cc, không chỉ đơn thun là "nhiu" mà là "quá nhiu đến mc gây khó chu, mt mi hoc chán ghét". Nó mô tmt trng thái dư tha vượt quá ngưỡng chu đựng hoc nhu cu thc tế, thường dn đến cm giác ngy hoc quá ti. Skhác bit vngnghĩa Trong khi surplus thường được dùng trong kinh tế hoc kthut để chlượng dư tha có ích hoc có thtn dng được (ví dụ: lương thc dư tha), thì surfeit li nhn mnh vào sdư tha gây hi hoc gây ra schán chường. Ví dụ, mt surplus ca thc phm là điu tt cho kho dtrữ, nhưng mt surfeit ca thc phm skhiến bn cm thy bun nôn hoc chán ngy. surplus: dư tha (mang tính trung lp hoc tích cc, có thtái sdng). surfeit: quá độ/chán ngy (mang tính tiêu cc, gây khó chu). Cách sdng trong ngcnh Tnày có thể đóng vai trò là danh từ để chmt lượng quá mc, hoc động từ để chhành động cung cp quá nhiu thgì đó. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi cm giác bcho ăn quá mc hoc tiếp nhn quá nhiu thông tin/cm xúc đến mc không thhp ththêm được na. Ví dvdanh từ: a surfeit of luxury (sxa hoa quá mc gây nhàm chán). Ví dvề động từ: surfeited with riches (blàm cho chán ngy bi sgiàu sang). Lưu ý vngpháp surfeit là mt ttrang trng (formal), ít khi xut hin trong giao tiếp hng ngày mà thường thy trong văn chương, các bài lun phê bình hoc văn bn hc thut. Khi sdng, hãy lưu ý cu trúc a surfeit of something để chsdư tha ca mt đối tượng cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự dư thừa

Một lượng quá mức của một thứ gì đó, nhiều hơn mức cần thiết hoặc mong muốn

"The market has a surfeit of luxury apartments."

Thị trường đang dư thừa các căn hộ cao cấp.

Ngoại động từăn quá mức
[~ something]

Cung cấp thức ăn hoặc thứ gì đó cho ai đó hoặc cái gì đó đến mức quá độ

"He surfeited himself on rich desserts at the banquet."

Anh ấy đã ăn quá mức các món tráng miệng béo ngậy tại bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error