D
Dicread
HomeDictionaryRrevenue

revenue

doanh thu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: revenues

Thut ngnày mang sc thái chuyên môn vkế toán, tp trung vào dòng tin ghi nhnhàng đầu tiên ca mt báo cáo tài chính. Nó mô ttng stin thu vào trước khi trừ đi bt kchi phí, thuế hay khon phí nào, điu này to nên skhác bit rõ rt vi li nhunvn là stin còn li sau khi đã chi trmi khon chi tiêu.

Trong bi cnh chính phủ, tnày thường gi liên tưởng đến thuế và ngun vn công. Trong khi mt doanh nghip coi doanh thu là thước đo cho nhu cu thtrường và sthành công trong bán hàng, thì mt quc gia li xem doanh thu là ngun nhiên liu thiết yếu để vn hành các dch vvà cơ shtng công cng.

Countable when referring to different sources of income, such as advertising revenue and subscription revenue. Uncountable when referring to the total sum of money earned by an entity.

Ý nghĩa

Danh từdoanh thu

Tổng số tiền mà một công ty hoặc chính phủ nhận được trong một khoảng thời gian cụ thể

The company reported a record revenue for the first quarter.

Công ty đã báo cáo doanh thu kỷ lục trong quý đầu tiên.

Ví dụ

The company reported a record revenue for the first quarter.

Công ty đã báo cáo doanh thu kỷ lục trong quý đầu tiên.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error