D
Dicread
HomeDictionaryRrevenue

revenue

doanh thu、ngân sách
[C/U] Cả hai
Số nhiều: revenues

Thut ngnày mang sc thái chuyên môn vkế toán, tp trung vào dòng tin thu vào cao nht trên báo cáo tài chính. Nó mô ttng lượng tin mt đổ vào trước khi trừ đi bt kkhon chi phí, thuế hay chi phí vn hành nào, điu này to nên skhác bit rõ rt vi li nhunvn là stin còn li sau khi đã chi trmi khon chi tiêu. Trong bi cnh chính phủ, tnày thường gi liên tưởng đến thuế và ngun vn công. Trong khi mt doanh nghip coi revenue là thước đo cho nhu cu thtrường và sthành công trong bán hàng, thì mt quc gia li xem đó là ngun nhiên liu thiết yếu để duy trì cơ shtng và các dch vcông cng.

Có thể đếm được khi đề cập đến các nguồn thu nhập khác nhau, chẳng hạn như doanh thu quảng cáo và doanh thu thuê bao. Không đếm được khi đề cập đến tổng số tiền mà một thực thể kiếm được.

Ý nghĩa

Danh từdoanh thu

Tổng số tiền mà một công ty hoặc chính phủ nhận được trong một khoảng thời gian cụ thể

"The company reported a record revenue for the first quarter."

Công ty đã báo cáo doanh thu kỷ lục cho quý đầu tiên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error