D
Dicread
HomeDictionarySsuperfluity

superfluity

sự dư thừa / sự không cần thiết
Danh từ

superfluity mô tmt trng thái hoc mt lượng vt cht vượt quá mc cn thiết, mang hàm ý vsdư tha gây lãng phí hoc không mang li giá trgia tăng. Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng để chsdư tha vvt cht, thông tin hoc các quy định hành chính. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit superfluity vi abundance. Trong khi abundance mang nghĩa tích cc, chsphong phú, di dào (ví dụ: sdi dào ca tài nguyên thiên nhiên), thì superfluity li mang sc thái tiêu cc hoc trung tính, nhn mnh vào vic "quá nhiu đến mc không cn thiết". abundance: Sphong phú (tt, đáng mng). superfluity: Sdư tha (tha thãi, không cn thiết). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch tnày là "sdư tha" hoc "stha thãi". Khi nói vcác thtc giy thoc quy định, superfluity ám chnhng bước không cn thiết làm chm quá trình làm vic. Ví dụ đúng: The superfluity of the regulations (Stha thãi ca các quy định). Ví dsai: Sdng superfluity để khen ngi mt ba tic thnh son (trong trường hp này nên dùng abundance).

Ý nghĩa

Danh từsự dư thừa

Một lượng lớn thứ gì đó một cách không cần thiết hoặc quá mức

"The superfluity of staff in the department led to several redundancies."

Sự dư thừa thực phẩm tại bữa tiệc đã dẫn đến một lượng lớn rác thải.

Danh từsự không cần thiết

Trạng thái không cần thiết hoặc dư thừa

"He felt a sense of superfluity in his new role as the project was already complete."

Các quy định mới được xem là sự không cần thiết vì đã có các quy trình an toàn hiện hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error