D
Dicread
HomeDictionaryLliquidation

liquidation

sự thanh lý / sự chuyển đổi thành tiền mặt / sự tiêu diệt
Danh từ
Số nhiều: liquidations

liquidation mang ý nghĩa ct lõi là vic chuyn đổi mt thgì đó thành dng lng hoc dluân chuyn, nhưng trong thc tế, nó được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác bit: tài chính và an ninh/chính trị.

Ý nghĩa

Danh từsự thanh lý

Quá trình đóng cửa một doanh nghiệp và bán tài sản để trả nợ cho các chủ nợ

"The company entered liquidation after failing to secure new investment."

Công ty đã tiến hành thanh lý sau khi không thể đảm bảo được khoản đầu tư mới.

Danh từsự chuyển đổi thành tiền mặt

Hành động chuyển đổi tài sản hoặc chứng khoán thành tiền mặt

"The investor began the liquidation of his stock portfolio to raise funds for a house."

Nhà đầu tư bắt đầu thanh lý danh mục cổ phiếu của mình để huy động vốn mua nhà.

Danh từsự tiêu diệt

Hành động giết một ai đó, thường được dùng trong bối cảnh chính trị hoặc quân sự

"The intelligence agency was accused of the extrajudicial liquidation of the dissident."

Cơ quan tình báo bị cáo buộc đã tiêu diệt trái pháp luật người bất đồng chính kiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error