D
Dicread
HomeDictionaryEextraordinary

extraordinary

phi thường / đặc biệt

/ɪksˈtɹɔː(ɹ)dɪnəɹi/

Tính từ

Tnày mang hàm ý mnh mvskhác bit so vi nhng điu bình thường. Trong cách dùng phbiến nht, nó mang nghĩa rt tích cc, gi lên mt phm cht gây kinh ngc hoc mt trình độ knăng vượt xa khnăng trung bình, to ra cm giác ngc nhiên và ngưỡng mộ. Trong các bi cnh trang trng hoc hành chính, sc thái ca tnày chuyn sang hướng "không theo quy tc". Lúc này, nó không có nghĩa là "tuyt vi", mà chmt svic xy ra ngoài lch trình định khoc quy trình tiêu chun, chng hn như mt phiên hp khn cp. So vi tunusual (vn có thmang nghĩa trung lp hoc thm chí là klạ), extraordinary thường ngụ ý mc độ tác động ln hơn. Mc dù exceptional là mt từ đồng nghĩa gn gũi, nhưng extraordinary thường nhn mnh vào shiếm có tuyt đối hoc tính cht gây sc ca đặc đim đang được mô tả.

Ý nghĩa

Tính từphi thường

Rất khác thường hoặc đáng chú ý; vượt xa mức bình thường

"She has an extraordinary talent for playing the violin."

Cô ấy có một tài năng phi thường trong việc chơi đàn violin.

Tính từđặc biệt

Vượt ra ngoài những gì thông thường, định kỳ hoặc đã được thiết lập; có tính chất ngoại lệ

"The council called an extraordinary meeting to discuss the crisis."

Hội đồng đã triệu tập một cuộc họp đặc biệt để thảo luận về cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error