cornucopia
sự phong phú / sừng sung túc
Danh từ
Số nhiều: cornucopias
Ý nghĩa
Danh từsự phong phú
Một nguồn cung cấp dồi dào những điều tốt đẹp cùng loại
"The library offered a cornucopia of information on the subject."
Thư viện cung cấp một sự phong phú thông tin về chủ đề này.
Danh từsừng sung túc
Một vật chứa hình chiếc sừng tràn đầy hoa, trái cây và ngô, được dùng làm biểu tượng của sự sung túc
"The dining table was decorated with a large cornucopia for the Thanksgiving feast."
Bàn ăn được trang trí bằng một chiếc sừng sung túc truyền thống cho bữa tiệc Lễ Tạ ơn.