D
Dicread
HomeDictionaryRretail

retail

bán lẻ
Ngoại động từTính từ[C/U] Cả hai

retail gi lên tri nghim cm quan vmt ca hàng, stương tác gia nhân viên bán hàng và khách hàng, cũng như giai đon cui cùng trong hành trình ca mt sn phm tnhà máy đến tn tay người dùng. Tnày mang hàm ý vsddàng tiếp cn và chnghĩa tiêu dùng, tp trung vào người dùng cui thay vì chui cungng công nghip.

Trong bi cnh kinh doanh, thut ngnày thường được đặt trong sự đối lp vi bán buôn. Trong khi bán buôn ngụ ý vslượng ln, sthương lượng và hu cn gia doanh nghip vi doanh nghip, thì bán lli gi mvmt cách trình bày chn chu, mc giá cố định và chú trng vào tri nghim mua sm ca tng cá nhân.

Uncountable when referring to the general industry or business activity. Countable when referring to a specific retail operation or a retail store.

Ý nghĩa

Danh từbán lẻ

Việc bán hàng hóa cho công chúng với số lượng tương đối nhỏ để sử dụng hoặc tiêu dùng thay vì để bán lại

The company is expanding its presence in the retail sector.

Công ty đang mở rộng sự hiện diện của mình trong lĩnh vực bán lẻ.

Ngoại động từbán lẻ
[~ something]

Bán hàng hóa trực tiếp cho người tiêu dùng

The boutique retails its handmade jewelry for fifty dollars each.

Cửa hàng thời trang bán lẻ các món đồ trang sức thủ công với giá năm mươi đô la mỗi món.

Tính từbán lẻ

Liên quan đến việc bán hàng hóa cho công chúng

Retail prices are usually higher than wholesale prices.

Giá bán lẻ thường cao hơn giá bán buôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error