D
Dicread
HomeDictionaryAaccounting

accounting

kế toán / sự giải trình / ngành kế toán
Danh từ

Thut ngnày gi lên cm giác vschính xác, trt tvà vic xác minh có hthng. Đây là ngôn ngca trách nhim gii trình, nơi mi giao dch đều phi được cân đối để đảm bo tính minh bch và tuân thpháp lut trong các hot động kinh doanh.

Trong khi vic ghi chép ssách chtp trung vào hành động cơ hc là nhp dliu, thì kế toán bao hàm vic phân tích và din gii dliucp độ cao hơn để đưa ra các quyết định tài chính chiến lược. Tnày mang sc thái trang trng, mang tính doanh nghip và thường gn lin vi các tiêu chun kht khe cũng như sgiám sát ca cơ quan qun lý.

Ý nghĩa

Danh từkế toán

Quá trình ghi chép, tổng hợp các giao dịch tài chính và phân tích các báo cáo tài chính kết quả

The company hired a new firm to handle its accounting.

Công ty đã thuê một đơn vị mới để xử lý công việc kế toán.

Danh từsự giải trình

Hành động giải thích về các hành vi của mình hoặc đưa ra lý lẽ biện minh cho một kết quả cụ thể

The minister was called to the committee for an accounting of the missing funds.

Vị bộ trưởng đã bị triệu tập trước ủy ban để giải trình về số tiền bị thất thoát.

Danh từngành kế toán

Việc thực hành chuyên môn hoặc nghiên cứu về lưu trữ hồ sơ tài chính

She decided to pursue a degree in accounting to improve her career prospects.

Cô ấy quyết định theo học bằng kế toán để cải thiện triển vọng nghề nghiệp của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error