D
Dicread
HomeDictionaryAadditional

additional

bổ sung / thêm

/əˈdɪʃənəl/

Tính từ

Tnày truyn ti ý nim vsbsungmt thgì đó được thêm vào nn tng sn có để làm cho nó trnên hoàn thin, đầy đủ hoc toàn din hơn. Nó gi ý rng mc dù slượng ban đầu có thlà mc tiêu chun hoc mc dkiến, nhưng hin ti cn cung cp hoc yêu cu nhiu hơn. So vi textra (thêm/dư), vn đôi khi ám chỉ điu gì đó tha thãi hoc không cn thiết (ví dnhư "hành lý quá cước"), thì additional thường mang sc thái trang trng và có mc đích rõ ràng hơn. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh chuyên nghip, pháp lý và hc thut để mô tsgia tăng cn thiết vthi gian, tin bc hoc thông tin. Tnày mang hàm ý trung lp đến tích cc, cho thy mt smrng hoc nâng cp thay vì là mt gánh nng.

Ý nghĩa

Tính từbổ sung

Được thêm vào, dư ra hoặc dùng để bổ trợ cho những gì đã có sẵn hoặc hiện có

"The project will require additional funding to be completed on time."

Dự án sẽ cần thêm nguồn vốn bổ sung để hoàn thành đúng hạn.

Tính từthêm

Hơn nữa; nhiều hơn cùng một loại

"Please provide additional details regarding your previous employment."

Vui lòng cung cấp thêm chi tiết về công việc trước đây của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error