D
Dicread
HomeDictionarySsuperfluous

superfluous

dư thừa
Tính từ

superfluous được dùng để mô tnhng thvượt quá mc cn thiết, không còn giá trsdng hoc gây cn trvì sdư tha ca chúng. Tnày mang sc thái tiêu cc hơn so vi extra (thêm vào) hay additional (bsung). Trong khi extra thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính (ví dụ: có thêm thi gian), thì superfluous ám chstha thãi đến mc vô ích hoc gây phin toái. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ superfluous vi mt stdgây nhm ln: redundant: Chai đều dch là "dư tha", nhưng redundant thường dùng trong bi cnh kthut (hthng dphòng) hoc trong công vic (bsa thi do dư tha nhân sự). superfluous thiên vtính cht không cn thiết ca mt svt, svic hoc li nói. excessive: Tnày nhn mnh vào "mc độ" quá cao (quá nhiu, quá mc), trong khi superfluous nhn mnh vào "tính cht" không cn thiết (có hay không cũng không quan trng). Ví dvn dng Khi mt văn bn viết quá dài dòng vi nhng tngkhông đóng góp thêm ý nghĩa, ta gi đó là superfluous words (nhng tdư tha), thay vì dùng extra words. Sai: I have some superfluous money for the trip. (Câu này sai vì tin thêm vào thường là điu tt). ✅ Đúng: The modern design eliminates all superfluous ornamentation. (Thiết kế hin đại loi bmi chi tiết trang trí dư tha). Lưu ý vngpháp superfluous là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từdư thừa

Vượt quá mức đủ hoặc cần thiết; thêm vào và do đó không cần thiết

"The report contained a great deal of superfluous detail that obscured the main point."

Bản báo cáo chứa một lượng lớn chi tiết dư thừa làm lu mờ điểm chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error