D
Dicread
HomeDictionaryOopulence

opulence

sự giàu sang / sự lộng lẫy
Danh từ

opulence không chỉ đơn thun là sgiàu có vmt tài chính mà còn nhn mnh vào sphô trương, vlng ly và sdư dả đến mc choáng ngp. Khi sdng tnày, người nói thường mun gi lên hìnhnh vnhng vt cht xa hoa, nhng chi tiết trang trí cu khoc mt li sng vương giả, vượt xa mc cn thiết cho nhng nhu cu cơ bn. Skhác bit vsc thái Trong khi wealth là mt ttrung tính dùng để chvic shu nhiu tin bc hoc tài sn, thì opulence mang tính mô tcao hơn vmt thgiác và cm xúc. Nếu wealth tp trung vào slượng tài sn, thì opulence tp trung vào cách tài sn đó được trưng bày và tiêu xài. wealth: Sgiàu có (tp trung vào giá trtài sn). opulence: Sxa hoa, lng ly (tp trung vào vngoài hào nhoáng và sdư tha). Lưu ý khi sdng Tnày thường mang sc thái tích cc khi ca ngi vẻ đẹp tráng lca kiến trúc hoc nghthut. Tuy nhiên, trong mt sngcnh, nó có thmang hàm ý tiêu cc, ám chsphung phí hoc sxa xquá mc gây khó chu. Ví dtích cc: The opulence of the opera house (Vlng ly ca nhà hát opera). Ví dtiêu cc: The opulence of the dictator's palace (Sxa hoa tt bc ca cung đin tên độc tài). Đặc đim ngpháp opulence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người hoc mt vt có đặc đim này, hãy sdng tính topulent. SHORT_MEANINGS|sgiàu sang|sxa hoa|slng ly

Ý nghĩa

Danh từsự giàu sang

Sự giàu có tột bậc hoặc lối sống xa hoa

"The opulence of the royal palace left the visitors speechless."

Sự giàu sang của cung điện hoàng gia khiến khách tham quan không thốt nên lời.

Danh từsự lộng lẫy

Đặc điểm xa hoa, hoa mỹ hoặc được trang trí một cách phong phú về diện mạo

"The room was decorated with an opulence that bordered on the excessive."

Căn phòng được trang trí với một sự lộng lẫy gần như quá mức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error