D
Dicread
HomeDictionarySspending

spending

chi tiêu / tiêu xài
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: spentPhân từ 2: spentV-ing: spending

Thut ngnày mang sc thái ttrung lp đến tiêu cc, tùy thuc vào quy mô và mc đích ca vic chi trả. Trong các cuc tho lun vkinh tế hoc chính trị, tnày thường ám chvic phân bngun lc có hthng; trong khibi cnh cá nhân, nó có thgi ý sthiếu kim chế hoc mt la chn li sng cthể. Trng tâm ca tnày là dòng tin chi ra thay vì giá trca món đồ mua được.

Khi đóng vai trò là danh từ, spending là mt danh tkhông đếm được. Nó mô thot động chung hoc tng stin được sdng, vì vy trong tiếng Anh chun, tnày không được dùngdng snhiu là spendings. Để đề cp đến tng khon chi cthể, bn nên sdng các danh từ đếm được như expenditure (khon chi tiêu) hoc purchase (món đồ mua được).

Used as a general concept of financial outflow, such as in the phrase consumer spending is rising.

Ý nghĩa

Danh từchi tiêu

Hành động chi trả tiền để mua hàng hóa hoặc dịch vụ

Government spending has increased this year.

Chi tiêu chính phủ đã tăng trong năm nay.

Ngoại động từchi tiêu
[~ someone][~ something]

Trả tiền để mua một thứ gì đó

He is spending his inheritance on travel.

Anh ấy đang chi tiêu số tiền thừa kế của mình cho việc du lịch.

Nội động từtiêu xài
[doing ~]

Sử dụng tiền cho một mục đích cụ thể

She spends lavishly on clothes.

Cô ấy tiêu xài hoang phí vào quần áo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error