D
Dicread
HomeDictionaryCclearance

clearance

việc dọn dẹp / sự cho phép / xả kho / khoảng hở
[C/U] Cả hai
Số nhiều: clearances

Tclearance mang nhiu nghĩa rt khác nhau tùy vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Đim mu cht là bn cn xác định xem tnày đang được dùng trong bi cnh thương mi, kthut, an ninh hay đời sng hàng ngày.

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Trong thương mi, clearance thường xut hin trong cm tclearance sale, dùng để chvic xkho nhm dn sch hàng tn. Hãy lưu ý phân bit vi discount (gim giá nói chung) hay promotion (khuyến mãi). clearance mang sc thái mnh hơn, ám chvic bán hết sch hàng để gii phóng không gian kho bãi.

Trong lĩnh vc an ninh và hành chính, clearance (như trong security clearance) không đơn thun là scho phép thông thường mà là quá trình kim tra lý lch kht khe để cp quyn tiếp cn thông tin mt. Nếu bn dùng permission trong trường hp này, câu văn strnên quá đơn gin và không chính xác vmt thut ngchuyên môn.

Trong kthut và cơ khí, clearance chkhong hvt lý gia hai bphn. Đây là mt thut ngchuyên bit, không nên nhm ln vi gap (khe hở/khong cách) vn mang nghĩa rng hơn và có thdùng cho cnhng khong trng không mong mun.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp clearance thành "sdn dp". Điu này sgây hiu lm nghiêm trng trong các tình hung như:

Sai: "The pilot is waiting for clearance" -> "Phi công đang chvic dn dp" (Sai hoàn toàn vnghĩa).
✅ Đúng: "The pilot is waiting for clearance" -> "Phi công đang chscho phép ct cánh".

Sai: "Low ground clearance" -> "Vic dn dp mt đất thp" (Vô nghĩa).
✅ Đúng: "Low ground clearance" -> "Khong hgm xe thp".

Đặc đim ngpháp

clearance là mt danh tkhông đếm được khi nói vscho phép hoc hành động dn dp nói chung. Tuy nhiên, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các mc độ an ninh cthhoc các khong hkthut riêng bit trong mt bn thiết kế.

Countable when referring to a specific sale event or a specific gap distance. Uncountable when referring to the general state of being unobstructed or the process of removing items.

Ý nghĩa

Danh từviệc dọn dẹp

Hành động loại bỏ các vật dụng để tạo không gian hoặc trạng thái không còn vật cản

The warehouse needs a total clearance before the new stock arrives.

Nhà kho cần được dọn dẹp toàn bộ trước khi hàng mới về.

Danh từsự cho phép

Sự cấp phép chính thức để một phương tiện hoặc một người được tiến hành hoặc đi vào khu vực hạn chế

The pilot waited for takeoff clearance from the tower.

Phi công chờ lệnh cho phép cất cánh từ đài kiểm soát.

Danh từxả kho

Một đợt bán hàng giảm giá để làm trống cửa hàng

I bought these boots during the winter clearance.

Tôi đã mua đôi ủng này trong đợt xả kho mùa đông.

Danh từkhoảng hở

Khoảng cách giữa hai vật thể, đặc biệt là khoảng cách giữa một phương tiện và mặt đất

The truck didn't have enough clearance to pass under the low bridge.

Chiếc xe tải không có đủ khoảng hở để đi qua dưới cây cầu thấp.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error