D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtreasury

treasury

Bộ Tài chính / kho bạc / kho tàng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: treasuries

Thut ngnày mang sc nng ca quyn uy và sbn vng. Khi được dùng trong bi cnh chính phủ, nó gi lên hìnhnh vquyn lc hành chính nghiêm ngt và vic qun lý mang tính sng còn đối vi stn vong ca mt quc gia. Tnày mang sc thái trang trng và mang tính thchế hơn nhiu so vi mt ngân hàng hay văn phòng thông thường.

Trong ý nghĩa văn hóa hoc cá nhân, tnày chuyn sang cm giác vstuyn chn và quý giá. Nó gi ý vmt kho lưu trữ được bo vcn thn hoc mt tuyn tp nhng điu tt đẹp, ngụ ý rng các ni dung bên trong không chcó giá trvmt vt cht mà còn không ththay thế vmt tinh thn hoc lch sử.

Countable when referring to a physical vault or a specific collection of works. Uncountable when referring to the government institution as a systemic entity.

Ý nghĩa

Danh từBộ Tài chính

Cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm quản lý kinh tế quốc gia và tài chính công

The treasury announced a new budget for infrastructure.

Danh từkho bạc

Nơi lưu giữ tiền quỹ hoặc các vật phẩm quý giá

The royal treasury was filled with gold coins and jewels.

Danh từkho tàng

Một bộ sưu tập các vật phẩm có giá trị, thường là các tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật

The anthology serves as a treasury of 19th-century poetry.

Ví dụ

The treasury announced a new budget for infrastructure.

Bộ Tài chính đã công bố một ngân sách mới cho cơ sở hạ tầng.

The royal treasury was filled with gold coins and jewels.

Kho bạc hoàng gia chứa đầy những đồng tiền vàng và châu báu.

The anthology serves as a treasury of 19th-century poetry.

Tuyển tập này đóng vai trò như một kho tàng thơ ca thế kỷ 19.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi