D
Dicread
HomeDictionaryPparasol

parasol

dù che nắng
Danh từ
Số nhiều: parasols

parasol dùng để chmt loi dù chuyên dng nhm mc đích che nng và to bóng râm, thường có thiết kế nhnhàng, màu sc sáng hoc làm tcht liu ren, vi mng. Đim khác bit ct lõi gia parasol và umbrella là mc đích sdng: trong khi umbrella được thiết kế để chng thm nước khi tri mưa, thì parasol tp trung vào vic ngăn chn tia cc tím và nhit độ từ ánh nng mt tri.

Phân bit vi các loi dù khác

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia parasol và umbrella vì chai đều được dch sang tiếng Vit là "chiếc ô" hoc "chiếc dù". Tuy nhiên, vic sdng sai ngcnh có thgây hiu lm vtình hung:

parasol: Chdùng khi tri nng. Ví dụ: She carried a lace parasol to protect her skin (Cô ấy mang theo mt chiếc dù che nng bng ren để bo vlàn da).
umbrella: Dùng chyếu khi tri mưa, hoc dùng như mt thut ngchung cho mi loi dù. Nếu bn nói I need an umbrella khi tri đang nng gt, người nghe vn hiu, nhưng dùng parasol schính xác và tinh tế hơn vmt ngnghĩa.

Lưu ý vngcnh và phong cách

Trong tiếng Anh hin đại, parasol đôi khi mang sc thái cổ đin hoc gi liên tưởng đến thi trang cao cp và ssang trng (đặc bit là các loi dù ren). Trong khi đó, nhng chiếc dù che nng hin đại, có khnăng chng tia UV cao thường được gi đơn gin là sun umbrella.

Mt sai lm phbiến là sdng parasol để chnhng chiếc dù ln cố địnhbãi bin hoc quán cà phê. Đối vi nhng loi dù ln này, thut ngchính xác hơn là beach umbrella hoc patio umbrella.

Vmt ngpháp, parasol là mt danh từ đếm được, vì vy cn có mo thoc từ định lượng đi kèm khi sdngdng số ít.

Ý nghĩa

Danh từdù che nắng

Một loại ô nhẹ được sử dụng đặc biệt để tạo bóng râm tránh ánh nắng mặt trời

She carried a lace parasol to protect her skin from the midday heat.

Cô ấy mang theo một chiếc dù che nắng bằng ren để bảo vệ làn da khỏi cái nóng giữa trưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error