D
Dicread
HomeDictionaryDdesert

desert

sa mạc / ruồng bỏ / đào ngũ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: desertsQuá khứ: desertedPhân từ 2: desertedV-ing: deserting

Tdesert là mt ví dụ đin hình vtừ đa nghĩa và đa chc năng trong tiếng Anh, vi sthay đổi vphát âm tùy theo vai trò ngpháp. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia danh tvà động từ.

Skhác bit về ý nghĩa và phát âm

Khi đóng vai trò là danh từ, desert (phát âm nhn âm đầu) chmt vùng đất khô cn, thiếu nước, thường được dch là "sa mc". Trong ngcnh này, nó mô tmt đặc đim địa lý tnhiên.

Tuy nhiên, khi là động từ, desert (phát âm nhn âm hai) mang nghĩa là ri bỏ, rung bhoc đào ngũ. Đây là hành động tbmt người, mt trách nhim hoc mt vtrí quân smt cách thiếu trách nhim hoc trái phép. Skhác bit này rt quan trng vì nếu phát âm sai, ý nghĩa ca câu sthay đổi hoàn toàn.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia desert (động từ: rung bỏ) và dessert (danh từ: món tráng ming). Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng dessert có hai chs và luôn chmón ngt ăn sau ba chính.

He decided to dessert his family. (Sai vì dùng từ "món tráng ming")
He decided to desert his family. (Đúng: Anh ta quyết định rung bgia đình)

Ngcnh sdng

Trong quân sự, desert được dùng vi nghĩa chuyên bit là "đào ngũ", tc là tự ý ri bỏ đơn vmà không có lnh cho phép. Trong đời sng hàng ngày, nó thường mang sc thái tiêu cc, ám chsphn bi hoc thiếu lòng trung thành.

Ví dụ: to desert a post (ri bvtrí canh gác)
Ví dụ: to feel deserted (cm thy bbrơi)

Vmt ngpháp, khi là danh từ, desert là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó là ni động thoc ngoi động ttùy vào cu trúc câu.

Countable when referring to a specific geographic region like the Gobi Desert. Uncountable when referring to the general type of environment characterized by sand and drought.

Ý nghĩa

Danh từsa mạc

Một vùng cảnh quan cằn cỗi, nơi có rất ít lượng mưa

The Sahara is the largest hot desert in the world.

Sahara là sa mạc nóng lớn nhất thế giới.

Ngoại động từruồng bỏ
[~ someone][~ something]

Từ bỏ một người, một lý tưởng hoặc một nơi chốn trong lúc cần thiết

The soldier decided to desert his post during the battle.

Người lính đã quyết định ruồng bỏ vị trí của mình trong trận chiến.

Nội động từđào ngũ

Rời bỏ vị trí hoặc nhiệm vụ mà không có sự cho phép

He deserted the army in the middle of the night.

Anh ta đã đào ngũ khỏi quân đội vào giữa đêm.

Ví dụ

The camels traveled across the vast desert for several days.

Những con lạc đà đã hành trình băng qua vùng sa mạc bao la trong nhiều ngày.

He promised never to desert his friends during a crisis.

Anh ấy hứa sẽ không bao giờ ruồng bỏ bạn bè mình trong lúc khủng hoảng.

The frightened recruit decided to desert before the battle began.

Người tân binh sợ hãi đã quyết định đào ngũ trước khi trận chiến bắt đầu.

Cụm từ kết hợp

desert landscape

Diện mạo vật lý của một vùng cảnh quan cằn cỗi

The desert landscape stretched for miles under the scorching sun.

Cảnh quan sa mạc trải dài hàng dặm dưới cái nắng gay gắt.

desert plant

Thực vật thích nghi với điều kiện khô hạn

The cactus is a well known example of a desert plant.

Xương rồng là một ví dụ điển hình về thực vật sa mạc.

desert storm

Một cơn bão gió dữ dội ở vùng khô hạn

The travelers were forced to seek shelter during the sudden desert storm.

Những người du hành buộc phải tìm nơi trú ẩn trong một cơn bão sa mạc bất ngờ.

desert someone

Ruồng bỏ một người trong lúc cần thiết

He promised he would never desert his family regardless of the circumstances.

Anh ấy hứa rằng sẽ không bao giờ ruồng bỏ gia đình mình bất kể hoàn cảnh nào.

desert a post

Đào ngũ khỏi vị trí hoặc nhiệm vụ được giao

The guard was court martialed after he decided to desert his post.

Người lính gác đã bị đưa ra tòa án quân sự sau khi anh ta quyết định đào ngũ khỏi vị trí của mình.

Thành ngữ & Tục ngữ

desert one's post

Rời bỏ nhiệm vụ hoặc vị trí, đặc biệt là trong bối cảnh quân sự

The guard was court-martialed after he decided to desert his post during the midnight watch.

Người lính gác đã bị đưa ra tòa án quân sự sau khi anh ta quyết định đào ngũ khỏi vị trí của mình trong ca trực nửa đêm.

just deserts

Hình phạt hoặc phần thưởng mà ai đó xứng đáng nhận được

After years of cheating his partners, he finally got his just deserts when the company went bankrupt.

Sau nhiều năm lừa dối các đối tác, cuối cùng anh ta đã nhận lấy kết cục xứng đáng khi công ty bị phá sản.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vSa mc: Ảonh và Tâm trí Con người
The Psychology of the Desert: Mirages and the Human Mind

Sa mc tlâu đã được xem là nơi ththách tinh thn và là đim cc hn vtâm lý, phn ln là do hin tượngonh đầy ámnh.
onh không phi là sự ảo giác theo nghĩa lâm sàng, mà là mt hin tượng quang hc gây ra bi skhúc xạ ánh sáng qua các lp không khí có nhit độ khác nhau.
Khi mt đất nóng rc, nó làm nóng lp không khí ngay phía trên, to ra mt độ dc khiến các tia sáng tbu tri bbcong hướng lên trên.
Đối vi người quan sát, điu này trông ging như mt vũng nước lung linh ở đường chân tri, mt trò đùa nghit ngã ca vt lý đã khiến vô slkhách đui theo mtc đảoo.
Vượt ra ngoài các quy lut vt lý, sa mc gây ra mtnh hưởng sâu sc đến nhn thc ca con người.
Đường chân tri bao la, bt biến và sim lng đến ngt ngt có thgây ra trng thái thiếu ht cm giác, dn đến vic tăng cường đối thoi ni tâm hoc thm chí là ảo giác thính giác.
Đây là lý do ti sao sa mc trong lch sluôn gn lin vi chnghĩa huyn bí và smc khi; khi thế gii bên ngoài trthành mt khong không, tâm trí buc phi nhìn sâu vào bên trong.
Tnhng nhà sư lang thang trong sa mc Ai Cp đến nhng người tìm kiếm cô độcGobi, sa mc đóng vai trò như mt tm gương tâm lý, loi bnhng xao nhãng ca nn văn minh để hé lphiên bn nguyên bn nht ca bn thân.
Vmt văn hóa, chúng ta nhìn nhn sa mc là mt không gian ca ccái chết và stái sinh.
Đó là mt cnh quan đòi hi sphc tùng tuyt đối trước thiên nhiên.
Cuc đấu tranh để sinh tn trong môi trường như vy to ra mt mi liên kết độc đáo gia lkhách và vùng đất, nơi mi git nước trthành mt món hàng quý giá thiêng liêng.
Ssong hành nàysa mc va là vùng đất hoang tàn giết chết con người, va là thánh đường thanh tytiếp tc mê hoc chúng ta trong văn hc và đinnh, tượng trưng cho hành trình cui cùng ca scô độc và khám phá.

Từ nguyên

Bt ngun ttdesertum trong tiếng Latinh, có nghĩa là vùng đất hoang hoc nơi bbhoang, xut phát tdeserere, có nghĩa là tbỏ.

Hình thái danh từ đã phát trin để mô tcnh quan khô hn, trong khi hình thái động tvn ginguyên ý nghĩa ban đầu là ri bhoc rung bmt nhim vhoc mt người nào đó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error