D
Dicread
HomeDictionaryAazure

azure

xanh lam ngắt / màu xanh lam ngắt
Tính từ[U] Không đếm được

azure không chỉ đơn thun là mt màu xanh, mà nó gi lên hìnhnh cthvmt bu tri trong vt, không mt gn mây hoc làn nước bin sâu và tinh khiết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xanh lam ngt" để nhn mnh độ sáng, độ thun khiết và cm giác khoáng đạt ca màu sc. Khi sdng azure, người nói thường mun truyn ti mt cm xúc tích cc, sbình yên hoc vẻ đẹp lý tưởng hóa ca thiên nhiên.

Phân bit vi các sc độ xanh khác

Người hc cn phân bit azure vi các tchmàu xanh khác để tránh dùng sai ngcnh:

blue: Đây là thut ngchung nht cho màu xanh lam. azure là mt tp con ca blue nhưng mang tính mô tvà giàu hìnhnh hơn.
sky blue: Mc dù chai đều chmàu bu tri, nhưng sky blue là mt mô tmàu sc trung tính, trong khi azure mang sc thái văn chương, trang trng và rc rhơn.
navy: Trái ngược hoàn toàn vi azure, navy chmàu xanh lam đậm, gn như đen, gi cm giác nghiêm túc và quyn lc.

Ví dụ: Thay vì nói The sky is blue (Bu tri màu xanh - mt stht hin nhiên), vic dùng The azure sky (Bu tri xanh lam ngt) sto ra mt hìnhnh thơ mng và ấn tượng hơn vmt ngày nng đẹp.

Lưu ý vngcnh sdng

azure thường xut hin trong thơ ca, văn hc hoc các mô tnghthut hơn là trong giao tiếp hng ngày. Nếu bn đang mô tmt món đồ vt thông thường như mt chiếc áo phông, hãy dùng blue hoc light blue. Chsdng azure khi mun nhn mnh vẻ đẹp rc rỡ, tinh khôi ca thiên nhiên hoc trong các bi cnh đòi hi strau chut vngôn từ.

I bought an azure shirt. (Nghe quá trang trng và không tnhiên cho mt món đồ bình thường).
The azure waters of the Mediterranean. (Làn nước xanh lam ngt ca Địa Trung Hi - hoàn toàn phù hp vì mô tvẻ đẹp thiên nhiên).

Vmt ngpháp, azure có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô tmàu sc hoc mt danh từ để chchính cái màu đó.

Used to describe the color or the pigment itself without a specific quantity.

Ý nghĩa

Tính từxanh lam ngắt

Có màu xanh lam sáng, thường giống với bầu trời trong xanh không mây

The azure waters of the Caribbean.

Làn nước xanh lam ngắt của vùng biển Caribbean.

Danh từmàu xanh lam ngắt

Một màu xanh lam sáng; màu của bầu trời trong xanh

The painting was dominated by deep shades of azure.

Bức tranh bị chi phối bởi những sắc độ xanh lam ngắt đậm.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error