D
Dicread
HomeDictionaryGgolden

golden

vàng óng / hoàng kim / được sủng ái
Tính từ

Tgolden mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, không chỉ đơn thun là mô tmàu sc. Khi dùng để chmàu sc, nó gi lên vrc rỡ, óngvà quý giá hơn là màu vàng thông thường (yellow). Ví dụ, golden hair (tóc vàng óng) mang sc thái tích cc và thm mhơn là yellow hair (có thbhiu là tóc bty hoc xơ xác).

Sc thái biu tượng và nghĩa bóng

Trong tiếng Anh, golden thường được dùng để chnhng điu tuyt vi nht, quý giá nht hoc mt giai đon cc kthành công. Khi nói vmt thi kgolden age, chúng ta dch là thi khoàng kim, ám chsthnh vượng và phát trin đỉnh cao.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là khi dùng để mô tmt người, golden không có nghĩa là người đó có màu da vàng, mà là họ được sng ái, được mi người yêu mến hoc có vn may ln. Ví dụ, cm tthe golden boy dùng để chmt chàng trai tài năng, thành đạt và luôn nhn được sự ủng htuyt đối tcp trên hoc cng đồng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ gia golden và gold để tránh nhm ln trong cách dùng:

gold: Thường đóng vai trò là danh tchkim loi vàng (ví dụ: a ring made of gold - mt chiếc nhn làm bng vàng) hoc tính tchcht liu.
golden: Thường đóng vai trò là tính tmô tmàu sc ging vàng hoc mang nghĩa bóng vsquý giá, thun li.

Mt sai lm phbiến là sdng gold thay cho golden khi mun mô tmt cơ hi tuyt vi. Thay vì nói a gold opportunity (sai), bn phi dùng a golden opportunity (mt cơ hi vàng/cơ hi ngàn năm có mt).

Lưu ý vngpháp

golden là mt tính tthun túy, vì vy nó luôn đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht theo cách thông thường (không dùng goldener hay most golden) vì bn thân tnày đã mang hàm ý là mc độ cao nht ca squý giá hoc rc rỡ.

Ý nghĩa

Tính từvàng óng

Được làm từ vàng hoặc có màu vàng

The sunset painted the clouds in a golden hue.

Ánh hoàng hôn nhuộm những đám mây một sắc vàng óng.

Tính từhoàng kim

Đặc biệt thuận lợi, có lợi hoặc thịnh vượng

The 1920s are often remembered as a golden age of economic growth.

Những năm 1920 thường được nhớ đến như một thời kỳ hoàng kim của tăng trưởng kinh tế.

Tính từđược sủng ái

Được đánh giá cao, quý giá hoặc được yêu mến

He was the golden boy of the company, promoted within his first year.

Anh ấy là chàng trai được sủng ái nhất công ty, được thăng chức ngay trong năm đầu tiên làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error