D
Dicread
HomeDictionaryYyellow

yellow

vàng / nhát gan / màu vàng / bệnh vàng da

/jɛlə/

Tính từ[C/U] Cả hai
So sánh hơn: yellowerSo sánh nhất: yellowest

Nghĩa chính ca tnày là mt màu sc rc rỡ, dnhn din, thường gi liên tưởng đến ánh nng mt tri, sự ấm áp và năng lượng. Màu sc này thường mang hàm ý vsvui tươi hoc scnh báo (chng hn như trong tín hiu giao thông).

Trong bi cnh hành vi, yellow là mt thut ngcũ và mang tính mit thị để chshèn nhát. Tnày gi lên hìnhnh mt người né tránh ththách, đối lp hoàn toàn vi màu red (đỏ), vn là biu tượng ca lòng dũng cm.

Trong y khoa, thut ngnày đề cp cthể đến bnh vàng da, khi mà màu sc đóng vai trò là mt triu chng chn đoán thay vì là mt đặc đim trang trí.

Uncountable when referring to the general color or a splash of paint on a canvas. Countable when referring to specific shades of the color (e.g., 'the different yellows of a sunset') or the medical condition involving jaundice.

Ý nghĩa

Tính từvàng

Có màu giống như chanh chín hoặc lòng đỏ trứng gà

bright yellow sunflowers

những bông hoa hướng dương màu vàng rực rỡ

Tính từnhát gan

Hèn nhát; thiếu can đảm

don't be yellow, fight back

đừng nhát gan thế, hãy chiến đấu chống lại đi

Danh từmàu vàng

Màu sắc vàng

a splash of yellow

một chút sắc vàng

Danh từbệnh vàng da

Một căn bệnh khiến da và mắt bị chuyển sang màu vàng

infants can get yellow

trẻ sơ sinh có thể bị vàng da

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error